searcher

[Mỹ]/'sɝtʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tìm kiếm, thanh tra
Word Forms
số nhiềusearchers

Câu ví dụ

The searchers fanned out to look for the missing man.

Những người tìm kiếm tỏa ra để tìm kiếm người đàn ông mất tích.

The researcher used a searcher to find relevant articles.

Nhà nghiên cứu đã sử dụng một công cụ tìm kiếm để tìm các bài viết liên quan.

The searcher quickly located the missing keys.

Người tìm kiếm nhanh chóng tìm thấy chìa khóa bị mất.

The online searcher helped me find the information I needed.

Công cụ tìm kiếm trực tuyến đã giúp tôi tìm thấy thông tin cần thiết.

The job of a searcher is to seek out valuable resources.

Công việc của một người tìm kiếm là tìm kiếm các nguồn tài liệu có giá trị.

She is a skilled searcher when it comes to researching information.

Cô ấy là một người tìm kiếm có kỹ năng khi nói đến việc nghiên cứu thông tin.

The searcher combed through the data to find patterns.

Người tìm kiếm đã sàng qua dữ liệu để tìm ra các mô hình.

The searcher sifted through the documents looking for clues.

Người tìm kiếm đã sàng lọc qua các tài liệu để tìm manh mối.

As a searcher, he excels at finding obscure information.

Với tư cách là một người tìm kiếm, anh ấy rất giỏi trong việc tìm kiếm thông tin khó nắm bắt.

The searcher navigated through the archives to uncover historical records.

Người tìm kiếm đã điều hướng qua các kho lưu trữ để khám phá các hồ sơ lịch sử.

The searcher meticulously analyzed the results of the study.

Người tìm kiếm đã phân tích tỉ mỉ kết quả của nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay