self-important

[Mỹ]/[ˈself ɪmˈpɔː(r)tənt]/
[Anh]/[ˈself ɪmˈpɔːrtənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc thể hiện sự tự tôn phóng đại; Hành động như thể mình rất quan trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-important attitude

tư thế tự cao tự đại

being self-important

tự cao tự đại

so self-important

tự cao tự đại đến vậy

self-important man

người đàn ông tự cao tự đại

felt self-important

cảm thấy tự cao tự đại

rather self-important

khá là tự cao tự đại

becoming self-important

trở nên tự cao tự đại

self-important air

cái vẻ tự cao tự đại

awfully self-important

tự cao tự đại một cách khủng khiếp

seemed self-important

có vẻ tự cao tự đại

Câu ví dụ

he gave a self-important speech about the company's future.

Anh ấy đã có một bài phát biểu đầy tự phụ về tương lai của công ty.

the self-important executive dismissed our concerns without listening.

Nhà điều hành đầy tự phụ đã bác bỏ những lo ngại của chúng tôi mà không lắng nghe.

she adopted a self-important air when discussing her achievements.

Cô ấy đã có một thái độ đầy tự phụ khi nói về những thành tựu của mình.

his self-important attitude annoyed everyone in the meeting.

Thái độ đầy tự phụ của anh ấy đã làm phiền mọi người trong cuộc họp.

the self-important professor lectured us for hours without a break.

Nghề tự phụ đã giảng bài cho chúng tôi hàng giờ liền mà không nghỉ.

despite his self-important demeanor, he lacked real experience.

Mặc dù có vẻ ngoài đầy tự phụ, nhưng anh ấy thiếu kinh nghiệm thực tế.

she found his self-important comments rather tiresome and predictable.

Cô ấy thấy những nhận xét đầy tự phụ của anh ấy khá mệt mỏi và dễ đoán.

the self-important politician made promises he couldn't keep.

Nhà chính trị đầy tự phụ đã đưa ra những lời hứa mà anh ta không thể thực hiện.

he had a self-important sense of entitlement and expected special treatment.

Anh ta có một cảm giác tự phụ về quyền lợi và mong đợi sự đối xử đặc biệt.

the self-important blogger demanded attention and praise for his work.

Nhà blog đầy tự phụ đã yêu cầu sự chú ý và tán thưởng cho công việc của mình.

she rolled her eyes at his self-important pronouncements on the matter.

Cô ấy đã lướt mắt lên khi nghe những lời tuyên bố đầy tự phụ của anh ta về vấn đề này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay