shakedowns

[Mỹ]/[ʃeɪkˈdaʊnz]/
[Anh]/[ʃeɪkˈdaʊnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tống tiền hoặc đe dọa, đặc biệt là đe dọa bạo lực; Một cuộc kiểm tra hoặc đánh giá kỹ lưỡng, thường là về một tòa nhà hoặc hệ thống.
v. (thường là shakedown) Thực hiện tống tiền hoặc đe dọa; (thường là shakedown) Kiểm tra hoặc đánh giá kỹ lưỡng điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid shakedowns

tránh các vụ đòi hối lộ

investigation into shakedowns

điều tra các vụ đòi hối lộ

police shakedowns

các vụ đòi hối lộ của cảnh sát

organized shakedowns

các vụ đòi hối lộ có tổ chức

prevent shakedowns

ngăn chặn các vụ đòi hối lộ

facing shakedowns

đối mặt với các vụ đòi hối lộ

expose shakedowns

phanh phui các vụ đòi hối lộ

past shakedowns

các vụ đòi hối lộ trong quá khứ

stop shakedowns

dừng các vụ đòi hối lộ

serious shakedowns

các vụ đòi hối lộ nghiêm trọng

Câu ví dụ

the police investigated a series of protection shakedowns targeting local businesses.

Cảnh sát đã điều tra một loạt các vụ đòi hối lộ trá hình nhắm vào các doanh nghiệp địa phương.

we need to prevent these shakedowns from escalating into violence.

Chúng ta cần ngăn chặn những vụ đòi hối lộ này leo thang thành bạo lực.

the union uncovered a complex network of shakedowns within the construction industry.

Hiệp hội đã phát hiện ra một mạng lưới phức tạp các vụ đòi hối lộ trong ngành xây dựng.

he warned them about the potential for shakedowns by corrupt officials.

Anh ta cảnh báo họ về khả năng bị các quan chức tham nhũng đòi hối lộ.

the community rallied against the constant shakedowns by street gangs.

Cộng đồng đã đứng lên chống lại những vụ đòi hối lộ liên tục của các băng đảng đường phố.

the investigation revealed a pattern of shakedowns and bribery.

Cuộc điều tra cho thấy một mô hình các vụ đòi hối lộ và hối lộ.

they faced regular shakedowns from the parking enforcement officers.

Họ phải đối mặt với những vụ đòi hối lộ thường xuyên từ các nhân viên thực thi quyền đỗ xe.

the whistleblower exposed the elaborate shakedowns within the department.

Người tố giác đã phơi bày những vụ đòi hối lộ phức tạp trong bộ phận.

the city council promised to crack down on these illegal shakedowns.

Hội đồng thành phố hứa sẽ trấn áp những vụ đòi hối lộ bất hợp pháp này.

the victim described the terrifying experience of the shakedown in detail.

Nạn nhân đã mô tả chi tiết về trải nghiệm kinh hoàng của vụ đòi hối lộ.

the report highlighted the devastating impact of the shakedowns on small businesses.

Báo cáo nêu bật tác động tàn phá của các vụ đòi hối lộ đối với các doanh nghiệp nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay