shave

[Mỹ]/ʃeɪv/
[Anh]/ʃeɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cắt tỉa hoặc loại bỏ tóc khỏi (mặt hoặc cơ thể) bằng dao cạo hoặc máy cạo; di chuyển lưỡi dao sắc qua bề mặt của
vi. cắt tỉa hoặc loại bỏ tóc khỏi mặt hoặc cơ thể của ai đó bằng dao cạo hoặc máy cạo; chỉ vừa đủ
n. hành động cắt tỉa hoặc loại bỏ tóc khỏi mặt hoặc cơ thể; một sự thoát hiểm hẹp; hành động cạo râu của ai đó
Word Forms
thì quá khứshaved
quá khứ phân từshaved
ngôi thứ ba số ítshaves
hiện tại phân từshaving
số nhiềushaves

Cụm từ & Cách kết hợp

shave off

cạo bỏ

shaving cream

kem cạo râu

smooth shave

cạo trơn

shaving razor

Dao cạo râu

close shave

cạo sát

Câu ví dụ

shave oneself every morning

tự cạo lông mỗi buổi sáng

shave a sentence to two years

giảm án phạt xuống còn hai năm

I shave every morning.

Tôi cạo râu mỗi buổi sáng.

a smooth shave without razor burn.

Một lần cạo mượt mà không bị bỏng rát.

they shaved profit margins.

họ cắt giảm tỷ lệ lợi nhuận.

a taxi that shaved the curb;

một chiếc taxi đã lạng lách gần vỉa hè.

Free Grooming Bag when you buy Shave Gel, Shave Reviver and Body Wash.

Nhận ngay túi làm đẹp miễn phí khi mua Gel Cạo Râu, Nước Sống Mới Cạo Râu và Sữa Tắm Cơ Thể.

she shaved her legs.

Cô ấy đã cạo chân.

professional male swimmers shave off their body hair.

Các vận động viên nam chuyên nghiệp cạo bỏ lông trên cơ thể.

Scott shaved the post in the 29th minute.

Scott đã cạo cột trong phút thứ 29.

shaved off his mustache.

Anh ấy đã cạo bỏ râu mép.

He was expected to shave and to bath.

Người ta mong đợi anh ấy sẽ cạo râu và tắm.

The bus just shaved me by an inch.

Chiếc xe buýt vừa lách qua tôi chỉ cách một inch.

He had a shave before he went out.

Anh ấy đã cạo râu trước khi ra ngoài.

They had to obey the decree that beards be shaved off.

Họ phải tuân theo lệnh yêu cầu cạo bỏ râu.

He's had his beard shaved off.

Anh ấy đã cạo bỏ râu.

Ví dụ thực tế

Roy, why have you shaved off your beard?

Roy, tại sao anh lại cạo râu rồi?

Nguồn: BBC Authentic English

I heard women in Europe don't shave.

Tôi nghe nói phụ nữ ở châu Âu không cạo.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

Why don't you go home and shave? Shave?

Tại sao anh không về nhà và cạo râu? Cạo?

Nguồn: Roman Holiday Selection

No — but it was a close shave.

Không — nhưng may mắn là anh vẫn thoát được.

Nguồn: BBC Authentic English

Oh, but I haven't had a shave. Haha. Oh dear.

Ôi, nhưng tôi vẫn chưa cạo lần nào. Haha. Ôi trời ơi.

Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.

I realised that I wasn't shaving because I actually wanted to.

Tôi nhận ra rằng tôi không cạo râu vì tôi thực sự không muốn cạo.

Nguồn: BBC Listening Compilation January 2019

Tell me you like it now that I've shaved it off!

Hãy nói với tôi rằng bạn thích nó bây giờ khi tôi đã cạo nó đi!

Nguồn: Modern Family - Season 07

He was getting arrested before he shaved, first juvenile, then prison.

Anh ta bị bắt trước khi cạo râu, trước là vị thành niên, sau là nhà tù.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

You'll come back here, you'll have shaved your head or something.

Anh sẽ quay lại đây, anh sẽ cạo trọc đầu hoặc gì đó đấy.

Nguồn: BBC Listening January 2015 Collection

He hasn't shaved for nearly a week.

Anh ta chưa cạo râu gần một tuần rồi đấy.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay