shutdown

[Mỹ]/ˈʃʌtdaʊn/
[Anh]/ˈʃʌtdaʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đóng cửa, sự phá sản
adj. đóng.
Word Forms
số nhiềushutdowns

Cụm từ & Cách kết hợp

system shutdown

tắt hệ thống

emergency shutdown

tắt khẩn cấp

automatic shutdown

tắt máy tự động

shutdown system

tắt hệ thống

Câu ví dụ

Can achieve the operating system shutdown and restart the writeoff function.

Có thể đạt được chức năng tắt và khởi động lại hệ điều hành.

Application well be shutdown because of unexpected program error please send these errors to SOFMAX Gaster.

Ứng dụng sẽ bị tắt do lỗi chương trình không mong muốn, vui lòng gửi những lỗi này đến SOFMAX Gaster.

It features new type stepmotor control system and real metering mechanism adjustable without shutdown the machine.

Nó có hệ thống điều khiển động cơ bước loại mới và cơ chế đo lường thực tế có thể điều chỉnh mà không cần tắt máy.

The branch system of safeguard, the design of alarm, interlock and shutdown, can ensure the safety of plant and its circumambience and reduce the lost of fault.

Hệ thống nhánh của bảo vệ, thiết kế báo động, khóa và tắt máy, có thể đảm bảo an toàn cho nhà máy và môi trường xung quanh cũng như giảm thiểu thiệt hại do lỗi.

BSNotes procedures you are using a regular shutdown software, it can help you in specific terms of shutt...

Các thủ tục BSNotes, bạn đang sử dụng phần mềm tắt máy bình thường, nó có thể giúp bạn về mặt cụ thể trong các điều khoản của shutt...

The government shutdown lasted for several weeks.

Chính phủ đã đóng cửa trong vài tuần.

The company announced a temporary shutdown due to maintenance work.

Công ty thông báo tạm ngừng hoạt động do công việc bảo trì.

The factory shutdown resulted in many workers losing their jobs.

Việc ngừng hoạt động của nhà máy đã khiến nhiều người mất việc làm.

The school had to shutdown temporarily due to a power outage.

Trường học buộc phải tạm ngừng hoạt động do mất điện.

The restaurant experienced a shutdown after failing a health inspection.

Nhà hàng đã gặp phải tình trạng ngừng hoạt động sau khi không vượt qua được kiểm định sức khỏe.

The airline faced a shutdown following a series of financial losses.

Hãng hàng không đối mặt với tình trạng ngừng hoạt động sau một loạt các khoản lỗ tài chính.

The website shutdown for maintenance will be back online shortly.

Trang web ngừng hoạt động để bảo trì sẽ sớm hoạt động trở lại.

The city announced a shutdown of all non-essential services during the storm.

Thành phố thông báo tạm ngừng tất cả các dịch vụ không thiết yếu trong suốt cơn bão.

The store had to shutdown early due to a power outage in the area.

Cửa hàng buộc phải đóng cửa sớm do mất điện trong khu vực.

The company faced a complete shutdown if they couldn't secure additional funding.

Công ty đối mặt với tình trạng ngừng hoạt động hoàn toàn nếu họ không thể đảm bảo thêm nguồn tài trợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay