siphon

[Mỹ]/'saɪf(ə)n/
[Anh]/'saɪfn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ống được sử dụng để rút chất lỏng bằng cách sử dụng áp suất khí quyển
vi. rút chất lỏng qua ống
vt. rút chất lỏng bằng ống; chiết xuất bằng cách sử dụng ống
Word Forms
ngôi thứ ba số ítsiphons
hiện tại phân từsiphoning
số nhiềusiphons
thì quá khứsiphoned
quá khứ phân từsiphoned

Cụm từ & Cách kết hợp

use a siphon

sử dụng siphon

siphon off

xả siphon

siphon liquid

hút siphon chất lỏng

inverted siphon

siphon lật ngược

Câu ví dụ

The thief used a tube to siphon gas from the car.

Kẻ trộm đã sử dụng một ống để hút xăng từ xe.

They managed to siphon off some of the company's funds.

Họ đã quản lý để hút một số tiền của công ty.

The corrupt officials tried to siphon money from the public project.

Các quan chức tham nhũng đã cố gắng hút tiền từ dự án công cộng.

He used a straw to siphon the last bit of milkshake.

Anh ta dùng một ống hút để hút hết phần sữa lắc còn lại.

The hackers attempted to siphon sensitive information from the database.

Những kẻ tấn công mạng đã cố gắng hút thông tin nhạy cảm từ cơ sở dữ liệu.

The company's profits were siphoned off by dishonest employees.

Lợi nhuận của công ty đã bị hút bởi những nhân viên không trung thực.

She used a pump to siphon water from the flooded basement.

Cô ấy dùng một máy bơm để hút nước từ tầng hầm bị ngập.

The scam artist tried to siphon money from unsuspecting victims.

Kẻ lừa đảo đã cố gắng hút tiền từ những nạn nhân cả tin.

The corrupt politician attempted to siphon public funds for personal use.

Nhà chính trị tham nhũng đã cố gắng hút tiền công cộng cho mục đích cá nhân.

They used a hose to siphon oil from the leaking tanker.

Họ dùng một ống để hút dầu từ tàu chở dầu bị rò rỉ.

Ví dụ thực tế

And then siphoned the water with your mouth out of this hose?

Và sau đó, cô ta dùng miệng để hút nước từ vòi này?

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Every evening we went into the villages with flashlights and siphons.

Mỗi buổi tối, chúng tôi đi vào các ngôi làng với đèn pin và ống siphon.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

I've made a pun in a siphonophore, " siphon before" .

Tôi đã tạo ra một cách chơi chữ trong một siphonophore, "hút trước".

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

She raised her wand, said " Tergeo! " and siphoned off the dried blood.

Cô ta giơ đũa phép, nói "Tergeo!" và hút máu khô.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

The siphon connects directly to the spiracles and, when kept out of water, allows the creature to breathe.

Ống siphon kết nối trực tiếp với các spiracle và, khi giữ khô ráo, cho phép sinh vật thở.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Last year, thieves siphoned off more than $3 billion from state-owned gas pipelines.

Năm ngoái, bọn trộm đã đánh cắp hơn 3 tỷ đô la từ các đường ống dẫn khí thuộc sở hữu nhà nước.

Nguồn: NPR News January 2019 Compilation

In this way, British money – whether from customers or taxpayers – was siphoned offshore.

Bằng cách này, tiền của Anh - cho dù là từ khách hàng hay người nộp thuế - đã bị chuyển ra nước ngoài.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Entwined with the trees' roots, they can siphon off some of these sugars.

Quấn quanh rễ cây, chúng có thể hút một số đường từ đó.

Nguồn: The secrets of our planet.

And, cunningly, they also tap into the roots of the trees to siphon off sugars.

Và, một cách xảo quyệt, chúng cũng khai thác rễ cây để hút đường.

Nguồn: The secrets of our planet.

He is accused of siphoning about 9.3 million from government coffers, something he still denies.

Ông ta bị cáo buộc đã đánh cắp khoảng 9,3 triệu từ ngân khố nhà nước, điều mà ông ta vẫn phủ nhận.

Nguồn: VOA Standard September 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay