sky-high prices
mức giá trên trời
sky-high hopes
hy vọng trên trời
sky-high ambitions
tham vọng trên trời
sky-high expectations
mong đợi trên trời
going sky-high
đi lên rất cao
sky-high rents
mức cho thuê trên trời
sky-high inflation
mức lạm phát trên trời
sky-high demand
mức nhu cầu trên trời
sky-high costs
mức chi phí trên trời
sky-high levels
mức độ trên trời
housing prices are sky-high in major cities.
Giá nhà đất ở các thành phố lớn đang ở mức quá cao.
the company's profits soared to sky-high levels.
Lợi nhuận của công ty đã tăng lên mức phi thường.
expectations for the new product were sky-high.
Mong đợi cho sản phẩm mới rất cao.
the mountain peak reached sky-high altitudes.
Đỉnh núi đạt đến độ cao ngoạn mục.
his ambitions were sky-high, but unrealistic.
Hoài bão của anh ấy quá lớn, nhưng không thực tế.
the demand for skilled workers remains sky-high.
Nhu cầu về người lao động lành nghề vẫn ở mức rất cao.
interest rates climbed to sky-high levels.
Lãi suất đã tăng lên mức quá cao.
the cost of living is sky-high in this area.
Chi phí sinh hoạt ở khu vực này quá cao.
the stock market reached sky-high valuations.
Thị trường chứng khoán đạt mức định giá quá cao.
the temperature rose to sky-high degrees.
Nhiệt độ tăng lên mức quá cao.
the athlete's performance was sky-high this season.
Phong độ của vận động viên rất cao trong mùa này.
sky-high prices
mức giá trên trời
sky-high hopes
hy vọng trên trời
sky-high ambitions
tham vọng trên trời
sky-high expectations
mong đợi trên trời
going sky-high
đi lên rất cao
sky-high rents
mức cho thuê trên trời
sky-high inflation
mức lạm phát trên trời
sky-high demand
mức nhu cầu trên trời
sky-high costs
mức chi phí trên trời
sky-high levels
mức độ trên trời
housing prices are sky-high in major cities.
Giá nhà đất ở các thành phố lớn đang ở mức quá cao.
the company's profits soared to sky-high levels.
Lợi nhuận của công ty đã tăng lên mức phi thường.
expectations for the new product were sky-high.
Mong đợi cho sản phẩm mới rất cao.
the mountain peak reached sky-high altitudes.
Đỉnh núi đạt đến độ cao ngoạn mục.
his ambitions were sky-high, but unrealistic.
Hoài bão của anh ấy quá lớn, nhưng không thực tế.
the demand for skilled workers remains sky-high.
Nhu cầu về người lao động lành nghề vẫn ở mức rất cao.
interest rates climbed to sky-high levels.
Lãi suất đã tăng lên mức quá cao.
the cost of living is sky-high in this area.
Chi phí sinh hoạt ở khu vực này quá cao.
the stock market reached sky-high valuations.
Thị trường chứng khoán đạt mức định giá quá cao.
the temperature rose to sky-high degrees.
Nhiệt độ tăng lên mức quá cao.
the athlete's performance was sky-high this season.
Phong độ của vận động viên rất cao trong mùa này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay