slowdown

[Mỹ]/'sləʊdəʊn/
[Anh]/'slo'daʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giảm tốc độ hoặc nhịp độ; sự giảm tốc
Word Forms
số nhiềuslowdowns

Câu ví dụ

a slowdown in the economy

sự chậm lại của nền kinh tế

a traffic slowdown in the passing lane.

một sự chậm lại của giao thông ở làn đường vượt.

The slowdown in domestic demand was offset by an increase in exports.

Sự chậm lại trong nhu cầu nội địa được bù đắp bằng sự gia tăng xuất khẩu.

The union threatened a slowdown if their demands were not met.

Liên minh đã đe dọa đình trệ nếu các yêu cầu của họ không được đáp ứng.

The construction slowdown plus the bad weather has made for a weak market.

Sự chậm lại trong xây dựng và thời tiết xấu đã tạo ra một thị trường yếu.

It discusses the location and characteristics and causes for turbine low pressure cylinder,and suggests some measures of preventing &slowdown this corrasion.

Nó thảo luận về vị trí, đặc điểm và nguyên nhân của xi lanh áp suất thấp của tua bin, và đề xuất một số biện pháp ngăn chặn & giảm tốc sự ăn mòn này.

Ví dụ thực tế

We have seen some slowdown in economic growth.

Chúng tôi đã thấy sự chậm lại của tăng trưởng kinh tế.

Nguồn: NPR News August 2019 Collection

At best there will be a wrenching slowdown; at worst, a relapse into recession.

Tệ nhất là sẽ có sự chậm lại mạnh mẽ; điều tồi tệ nhất là tái phát vào suy thoái.

Nguồn: The Economist - Technology

Many folks see silver linings to this slowdown.

Nhiều người thấy những điểm sáng trong sự chậm lại này.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

The slowdown is faster than predicted.

Sự chậm lại nhanh hơn dự kiến.

Nguồn: BBC Listening of the Month

This also counteracts metabolic slowdown commonly seen in long-term calorie deficits.

Điều này cũng ngăn chặn sự chậm lại trao đổi chất thường thấy ở tình trạng thâm hụt calo lâu dài.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

And on Wall Street today, stocks rallied in spite of last month's hiring slowdown.

Và trên phố Wall hôm nay, cổ phiếu tăng giá bất chấp sự chậm lại trong tuyển dụng tháng trước.

Nguồn: PBS English News

Some attribute the change to China's economic slowdown and increased protectionism.

Một số người cho rằng sự thay đổi là do sự chậm lại của nền kinh tế Trung Quốc và chủ nghĩa bảo hộ gia tăng.

Nguồn: CCTV Observations

And it's not so much an IPO slowdown in the US.

Và nó không hẳn là sự chậm lại của IPO ở Mỹ.

Nguồn: Financial Times

Analysts say that investors are primarily concerned about a China led global slowdown.

Các nhà phân tích cho rằng các nhà đầu tư chủ yếu lo ngại về sự chậm lại toàn cầu do Trung Quốc dẫn đầu.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2015

However, recent data on manufacturing and employment do not yet show a slowdown.

Tuy nhiên, dữ liệu gần đây về sản xuất và việc làm vẫn chưa cho thấy sự chậm lại.

Nguồn: NPR News December 2013 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay