snarled traffic
tình trạng giao thông tắc nghẽn
snarled debate
cuộc tranh luận căng thẳng
snarled argument
cuộc tranh cãi gay gắt
snarled response
phản hồi đầy giận dữ
snarled voice
giọng nói đầy giận dữ
snarled emotions
cảm xúc bực bội
snarled traffic jam
tắc đường nghiêm trọng
snarled remarks
nhận xét cay nghiệt
snarled words
lời nói đầy giận dữ
snarled situation
tình huống khó xử
the dog snarled at the intruder.
con chó nghiến răng với kẻ xâm nhập.
she snarled in frustration when she lost the game.
cô nghiến răng vì thất vọng khi thua cuộc.
the engine snarled to life after a few tries.
động cơ bắt đầu hoạt động sau vài lần thử.
he snarled a warning to stay away.
anh nghiến răng cảnh báo đừng đến gần.
the cat snarled as the dog approached.
con mèo nghiến răng khi con chó đến gần.
she snarled her displeasure at the rude comment.
cô nghiến răng tỏ vẻ không hài lòng với bình luận thô lỗ.
the crowd snarled at the slow service.
khán giả nghiến răng vì dịch vụ chậm chạp.
the wolf snarled as it defended its territory.
con sói nghiến răng khi nó bảo vệ lãnh thổ của mình.
he snarled back when insulted.
anh nghiến răng trả lại khi bị xúc phạm.
the car's tires snarled against the pavement.
lốp xe của chiếc xe cọ xát vào vỉa hè.
snarled traffic
tình trạng giao thông tắc nghẽn
snarled debate
cuộc tranh luận căng thẳng
snarled argument
cuộc tranh cãi gay gắt
snarled response
phản hồi đầy giận dữ
snarled voice
giọng nói đầy giận dữ
snarled emotions
cảm xúc bực bội
snarled traffic jam
tắc đường nghiêm trọng
snarled remarks
nhận xét cay nghiệt
snarled words
lời nói đầy giận dữ
snarled situation
tình huống khó xử
the dog snarled at the intruder.
con chó nghiến răng với kẻ xâm nhập.
she snarled in frustration when she lost the game.
cô nghiến răng vì thất vọng khi thua cuộc.
the engine snarled to life after a few tries.
động cơ bắt đầu hoạt động sau vài lần thử.
he snarled a warning to stay away.
anh nghiến răng cảnh báo đừng đến gần.
the cat snarled as the dog approached.
con mèo nghiến răng khi con chó đến gần.
she snarled her displeasure at the rude comment.
cô nghiến răng tỏ vẻ không hài lòng với bình luận thô lỗ.
the crowd snarled at the slow service.
khán giả nghiến răng vì dịch vụ chậm chạp.
the wolf snarled as it defended its territory.
con sói nghiến răng khi nó bảo vệ lãnh thổ của mình.
he snarled back when insulted.
anh nghiến răng trả lại khi bị xúc phạm.
the car's tires snarled against the pavement.
lốp xe của chiếc xe cọ xát vào vỉa hè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay