entangled

[Mỹ]/ɪnˈtæ ŋ gld/
[Anh]/ɪn'tæŋgld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một tình huống phức tạp hoặc khó hiểu; xoắn hoặc rối lại với nhau.
Word Forms
quá khứ phân từentangled

Câu ví dụ

Suddenly she was entangled in the seaweed.

Bỗng nhiên, cô ấy bị vướng vào tảo biển.

The sailor's legs got entangled with the ropes.

Chân của thủy thủ bị vướng vào dây thừng.

A sparrow became / got entangled in the net / wire.

Một chim sẻ bị vướng vào lưới / dây.

nuclear matters are often entangled in a web of secrecy and misinformation.

Các vấn đề hạt nhân thường bị vướng vào một mạng lưới bí mật và thông tin sai lệch.

became entangled in his own contradictions;

đã vướng vào những mâu thuẫn của chính mình;

Sara had got entangled with some political group.

Sara đã bị vướng vào một nhóm chính trị nào đó.

He became entangled in legal disputes.

Anh ta bị vướng vào các tranh chấp pháp lý.

Who can separate these entangled ropes for me?

Ai có thể giúp tôi tách những sợi dây thừng vướng vào nhau này?

The ropes were entangled so I was not able to untie the parcel.

Những sợi dây thừng bị vướng vào nhau nên tôi không thể mở được kiện hàng.

Some military observers fear the US could get entangled in another war.

Một số quan sát viên quân sự lo ngại rằng Hoa Kỳ có thể bị cuốn vào một cuộc chiến tranh khác.

The fishing lines had become hopelessly entangled.

Những dây câu đã bị vướng vào nhau một cách tuyệt vọng.

Ví dụ thực tế

So taste and smell and other sensory information is inextricably entangled in our conscious mind.

Vậy vị giác, khứu giác và các thông tin cảm giác khác gắn liền một cách không thể tách rời với ý thức của chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Right whales are also at risk of becoming accidentally entangled in fishing equipment.

Cá voi lưng thẳng cũng có nguy cơ bị vướng vào thiết bị đánh bắt cá một cách vô tình.

Nguồn: VOA Slow English Technology

More humpbacks die entangled in fishing gear than any other way.

Nhiều cá voi lưng gù chết vì bị vướng vào thiết bị đánh bắt cá hơn bất kỳ cách nào khác.

Nguồn: Whale's Extraordinary Journey

The technical term for this is that the states of the cats are entangled.

Thuật ngữ kỹ thuật cho điều này là trạng thái của các con mèo bị vướng vào nhau.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

As it's entangled in some 30 million U.S. dollars in debt.

Nó bị vướng vào một khoản nợ trị giá khoảng 30 triệu đô la Mỹ.

Nguồn: CCTV Observations

In segment 4c, the Monroe Doctrine America becomes entangled in foreign affairs.

Trong phân đoạn 4c, Học thuyết Monroe khiến nước Mỹ bị cuốn vào các vấn đề ngoại giao.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

Even I got entangled into the magic of this product.

Ngay cả tôi cũng bị cuốn vào sự kỳ diệu của sản phẩm này.

Nguồn: TED-Ed Student Weekend Show

His tail was completely entangled and something dark was nodding between his ears.

Đuôi của anh ta bị vướng hoàn toàn và có một thứ gì đó tối đang ngo ngoe giữa tai anh ta.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

Screaming, you fight with the bones as they entangle your arms and legs!

Khao khét, bạn chiến đấu với những chiếc xương khi chúng vướng vào tay và chân của bạn!

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

You get entangled with the cat by doing that.

Bạn bị cuốn vào với con mèo khi làm như vậy.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay