sneaker

[Mỹ]/'sniːkə/
[Anh]/'snikɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giày thể thao
adj. một người đáng khinh
n. một người cư xử một cách ranh mãnh hoặc bí mật
Word Forms
số nhiềusneakers

Cụm từ & Cách kết hợp

high-top sneaker

giày thể thao cao cổ

sneakerhead

người đam mê giày thể thao

Câu ví dụ

to buy a certain sneaker

để mua một đôi giày thể thao nhất định

sneakers trimmed with sequins and glitter.

Giày thể thao được trang trí bằng sequins và ánh kim.

Wearing a navy blazer and conservative tie, unpressed khakis, and brown leather sneakers, he looked more like a college senior dressed for a job interview than an internationally famous writer.

Mặc áo blazer màu navy và cà vạt bảo thủ, quần kaki chưa ủi và giày thể thao da màu nâu, anh trông giống như một sinh viên năm cuối đại học ăn mặc cho một cuộc phỏng vấn xin việc hơn là một nhà văn nổi tiếng thế giới.

Rock your baggies and sneakers as you earn points knockin over trash cans, hittin boxes out of dumpsters, breakin windows and blowin up gas canisters.

Khoe những chiếc quần baggy và giày thể thao của bạn khi bạn kiếm được điểm bằng cách lật đổ các thùng rác, đánh bật các hộp ra khỏi thùng rác, phá cửa sổ và thổi bay các bình khí.

83. Rock your baggies and sneakers as you earn points knockin over trash cans, hittin boxes out of dumpsters, breakin windows and blowin up gas canisters.

83. Khoe những chiếc quần baggy và giày thể thao của bạn khi bạn kiếm được điểm bằng cách lật đổ các thùng rác, đánh bật các hộp ra khỏi thùng rác, phá cửa sổ và thổi bay các bình khí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay