sneaky

[Mỹ]/'sniːkɪ/
[Anh]/'sniki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hành xử một cách lừa dối hoặc không chính đáng, xảo quyệt hoặc quỷ quyệt.
Word Forms
so sánh hơnsneakier
so sánh nhấtsneakiest

Câu ví dụ

I developed a sneaky fondness for the old lady.

Tôi đã phát triển một sự yêu thích thầm kín với bà lão.

But Wakefield used his trademark knuckleball to set up a sneaky fastball, ducking and weaving the New York bats in tight spots.

Nhưng Wakefield đã sử dụng bóng knuckleball đặc trưng của mình để tạo ra một cú ném nhanh lén lút, trốn tránh và luồn lách trước các cầu thủ đánh bóng của New York ở những vị trí khó khăn.

He is known for his sneaky behavior.

Anh ta nổi tiếng vì hành vi ranh mãnh của mình.

She gave him a sneaky smile.

Cô ấy đã tặng anh ấy một nụ cười ranh mãnh.

The cat made a sneaky move towards the bird.

Con mèo đã thực hiện một động thái ranh mãnh hướng về phía chim.

He has a sneaky way of getting what he wants.

Anh ấy có một cách lén lút để có được những gì mình muốn.

The sneaky thief stole the jewels without anyone noticing.

Kẻ trộm ranh mãnh đã đánh cắp những viên ngọc trai mà không ai để ý.

She had a sneaky plan to surprise her friend.

Cô ấy có một kế hoạch ranh mãnh để làm bất ngờ bạn của mình.

The detective used a sneaky tactic to catch the criminal.

Thám tử đã sử dụng một chiến thuật ranh mãnh để bắt giữ tên tội phạm.

He gave me a sneaky wink to let me know he was joking.

Anh ấy nháy mắt tinh quái với tôi để cho tôi biết anh ấy đang đùa.

The sneaky fox quietly approached the henhouse.

Con cáo ranh mãnh tiếp cận chuồng gà một cách lặng lẽ.

She had a sneaky way of finding out secrets.

Cô ấy có một cách ranh mãnh để tìm hiểu bí mật.

Ví dụ thực tế

Besides the fact that babies are actually really, really sneaky.

Thêm vào sự thật là trẻ sơ sinh thực sự, thực sự xảo quyệt.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The virus cell that was sneezed into your lungs is sneaky.

Tế bào virus bị hắt hơi vào phổi của bạn thì xảo quyệt.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The virus that was sneezed into your lungs is sneaky.

Virus bị hắt hơi vào phổi của bạn thì xảo quyệt.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Your mother is a rotten, sneaky person.

Mẹ của bạn là một người xảo quyệt và đáng ghét.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

I feel like this is a sneaky secret.

Tôi cảm thấy đây là một bí mật xảo quyệt.

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

So, an S can be a little bit sneaky, that one!

Vậy, một chữ S có thể hơi xảo quyệt một chút, cái đó!

Nguồn: Emma's delicious English

And few creatures are as sneaky as a vampire.

Và ít sinh vật nào xảo quyệt hơn một con ma cà rồng.

Nguồn: Undercover in the Penguin Colony

I think so, but tech companies are sneaky about it.

Tôi nghĩ vậy, nhưng các công ty công nghệ lại xảo quyệt về điều đó.

Nguồn: Connection Magazine

" Sneaky tell-tale" ! Tink called out from somewhere round the corner.

Nguồn: Peter Pan

Well now, that would be a sneaky move on their part.

Tuyệt vời, đó sẽ là một hành động xảo quyệt của họ.

Nguồn: TOEFL Listening Preparation Practice

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay