She dislikes snobs intensely.
Cô ấy rất ghét những kẻ snob.
the ‘Lancashire’ coffin was more expensive and carried snob value.
Cỗ quan tài 'Lancashire' đắt hơn và mang giá trị phô trương.
Musical snobs often deride the harmonica as a serious instrument. Togibe is to make taunting, heckling, or jeering remarks:
Những người sành nhạc thường chế nhạo đàn harmonica như một nhạc cụ nghiêm túc. Togibe là việc đưa ra những lời chế nhạo, huyên náo hoặc chế giễu:
Most of the people who worshipped her, who read every tidbit about her in the gossip press and hung up pictures of her in their rooms, were not social snobs.
Hầu hết những người tôn thờ cô ấy, những người đọc mọi tin tức về cô ấy trên báo lá cải và treo ảnh của cô ấy trong phòng của họ, không phải là những kẻ snob về mặt xã hội.
She is such a snob, always looking down on people who don't have designer clothes.
Cô ấy thật là một kẻ snob, luôn luôn coi thường những người không có quần áo hàng hiệu.
Being a snob about wine, he only drinks expensive bottles from famous vineyards.
Tính cách snob về rượu vang, anh ấy chỉ uống những chai rượu đắt tiền từ những vườn nho nổi tiếng.
Don't be a snob and judge others based on their appearance or social status.
Đừng tỏ ra snob và đánh giá người khác dựa trên ngoại hình hoặc địa vị xã hội của họ.
She comes from a wealthy family, but she's not a snob and treats everyone with kindness.
Cô ấy xuất thân từ một gia đình giàu có, nhưng cô ấy không phải là một kẻ snob và đối xử với mọi người bằng sự tử tế.
He can be a bit of a snob when it comes to music, only listening to classical pieces.
Anh ấy có thể hơi snob khi nói đến âm nhạc, chỉ nghe những bản nhạc cổ điển.
Being a snob about coffee, she refuses to drink anything other than freshly ground beans.
Tính cách snob về cà phê, cô ấy từ chối uống bất cứ thứ gì khác ngoài cà phê hạt mới xay.
Some people become snobs after achieving success, looking down on those they consider beneath them.
Một số người trở thành snob sau khi đạt được thành công, coi thường những người mà họ cho là thấp kém hơn.
He's a snob when it comes to literature, only reading classic works by renowned authors.
Anh ấy là một kẻ snob khi nói đến văn học, chỉ đọc những tác phẩm kinh điển của các tác giả nổi tiếng.
Don't be a snob about food, be open to trying new dishes and flavors.
Đừng tỏ ra snob về đồ ăn, hãy cởi mở để thử những món ăn và hương vị mới.
She may seem like a snob at first, but once you get to know her, you'll see she's actually very down-to-earth.
Cô ấy có thể có vẻ như là một kẻ snob lúc đầu, nhưng khi bạn làm quen với cô ấy, bạn sẽ thấy cô ấy thực sự rất gần gũi.
Why do I have to be the fussy snob?
Tại sao tôi phải trở thành kẻ khó tính và tỏ ra thượng đẳng?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3You were the fussy snob who was impossible to please.
Chính bạn là kẻ tỏ ra thượng đẳng và khó chiều.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3Oh, don't be such a snob! We eat pretty well in Britain!
Ôi, đừng tỏ ra thượng đẳng như vậy! Ở Anh, chúng tôi ăn khá ngon đấy!
Nguồn: Big City, Small World - English Radio Drama (British Accent)Instead, she regards the snob with pity, as someone who's in need of instruction, guidance, and reform.
Thay vào đó, cô ta nhìn kẻ tỏ ra thượng đẳng bằng sự thương hại, như thể họ cần sự hướng dẫn, chỉ dẫn và cải tạo.
Nguồn: LiteratureBut the snob in him loved hunting in society.
Nhưng phần kẻ tỏ ra thượng đẳng trong con người anh ta lại thích săn đón trong xã hội.
Nguồn: Interview with the Vampire: The Selected Edition" Listen, Tom. If you're such a snob, why did you invite him to lunch? " demanded Jordan crossly.
"Nghe này, Tom. Nếu cậu thực sự là một kẻ tỏ ra thượng đẳng, tại sao cậu lại mời anh ta đến ăn trưa?" Jordan quát.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)No one who knew Gerald would connect him with a snob.
Không ai biết Gerald sẽ nghĩ anh ta là một kẻ tỏ ra thượng đẳng.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.The snob is so afraid of mediocrity that they exert superiority.
Những kẻ tỏ ra thượng đẳng sợ sự tầm thường đến mức họ thể hiện sự vượt trội.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementShe had no renowned ancestors and thought people who had were snobs.
Cô ta không có tổ tiên danh tiếng và nghĩ rằng những người có thì là những kẻ tỏ ra thượng đẳng.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.We haven't lost a thing except the chance to hobnob with a bunch of unhappy snobs.
Chúng ta không mất gì cả, ngoài cơ hội thân thiết với một đám kẻ tỏ ra thượng đẳng không mấy vui vẻ.
Nguồn: Desperate Housewives Season 5She dislikes snobs intensely.
Cô ấy rất ghét những kẻ snob.
the ‘Lancashire’ coffin was more expensive and carried snob value.
Cỗ quan tài 'Lancashire' đắt hơn và mang giá trị phô trương.
Musical snobs often deride the harmonica as a serious instrument. Togibe is to make taunting, heckling, or jeering remarks:
Những người sành nhạc thường chế nhạo đàn harmonica như một nhạc cụ nghiêm túc. Togibe là việc đưa ra những lời chế nhạo, huyên náo hoặc chế giễu:
Most of the people who worshipped her, who read every tidbit about her in the gossip press and hung up pictures of her in their rooms, were not social snobs.
Hầu hết những người tôn thờ cô ấy, những người đọc mọi tin tức về cô ấy trên báo lá cải và treo ảnh của cô ấy trong phòng của họ, không phải là những kẻ snob về mặt xã hội.
She is such a snob, always looking down on people who don't have designer clothes.
Cô ấy thật là một kẻ snob, luôn luôn coi thường những người không có quần áo hàng hiệu.
Being a snob about wine, he only drinks expensive bottles from famous vineyards.
Tính cách snob về rượu vang, anh ấy chỉ uống những chai rượu đắt tiền từ những vườn nho nổi tiếng.
Don't be a snob and judge others based on their appearance or social status.
Đừng tỏ ra snob và đánh giá người khác dựa trên ngoại hình hoặc địa vị xã hội của họ.
She comes from a wealthy family, but she's not a snob and treats everyone with kindness.
Cô ấy xuất thân từ một gia đình giàu có, nhưng cô ấy không phải là một kẻ snob và đối xử với mọi người bằng sự tử tế.
He can be a bit of a snob when it comes to music, only listening to classical pieces.
Anh ấy có thể hơi snob khi nói đến âm nhạc, chỉ nghe những bản nhạc cổ điển.
Being a snob about coffee, she refuses to drink anything other than freshly ground beans.
Tính cách snob về cà phê, cô ấy từ chối uống bất cứ thứ gì khác ngoài cà phê hạt mới xay.
Some people become snobs after achieving success, looking down on those they consider beneath them.
Một số người trở thành snob sau khi đạt được thành công, coi thường những người mà họ cho là thấp kém hơn.
He's a snob when it comes to literature, only reading classic works by renowned authors.
Anh ấy là một kẻ snob khi nói đến văn học, chỉ đọc những tác phẩm kinh điển của các tác giả nổi tiếng.
Don't be a snob about food, be open to trying new dishes and flavors.
Đừng tỏ ra snob về đồ ăn, hãy cởi mở để thử những món ăn và hương vị mới.
She may seem like a snob at first, but once you get to know her, you'll see she's actually very down-to-earth.
Cô ấy có thể có vẻ như là một kẻ snob lúc đầu, nhưng khi bạn làm quen với cô ấy, bạn sẽ thấy cô ấy thực sự rất gần gũi.
Why do I have to be the fussy snob?
Tại sao tôi phải trở thành kẻ khó tính và tỏ ra thượng đẳng?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3You were the fussy snob who was impossible to please.
Chính bạn là kẻ tỏ ra thượng đẳng và khó chiều.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3Oh, don't be such a snob! We eat pretty well in Britain!
Ôi, đừng tỏ ra thượng đẳng như vậy! Ở Anh, chúng tôi ăn khá ngon đấy!
Nguồn: Big City, Small World - English Radio Drama (British Accent)Instead, she regards the snob with pity, as someone who's in need of instruction, guidance, and reform.
Thay vào đó, cô ta nhìn kẻ tỏ ra thượng đẳng bằng sự thương hại, như thể họ cần sự hướng dẫn, chỉ dẫn và cải tạo.
Nguồn: LiteratureBut the snob in him loved hunting in society.
Nhưng phần kẻ tỏ ra thượng đẳng trong con người anh ta lại thích săn đón trong xã hội.
Nguồn: Interview with the Vampire: The Selected Edition" Listen, Tom. If you're such a snob, why did you invite him to lunch? " demanded Jordan crossly.
"Nghe này, Tom. Nếu cậu thực sự là một kẻ tỏ ra thượng đẳng, tại sao cậu lại mời anh ta đến ăn trưa?" Jordan quát.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)No one who knew Gerald would connect him with a snob.
Không ai biết Gerald sẽ nghĩ anh ta là một kẻ tỏ ra thượng đẳng.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.The snob is so afraid of mediocrity that they exert superiority.
Những kẻ tỏ ra thượng đẳng sợ sự tầm thường đến mức họ thể hiện sự vượt trội.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementShe had no renowned ancestors and thought people who had were snobs.
Cô ta không có tổ tiên danh tiếng và nghĩ rằng những người có thì là những kẻ tỏ ra thượng đẳng.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.We haven't lost a thing except the chance to hobnob with a bunch of unhappy snobs.
Chúng ta không mất gì cả, ngoài cơ hội thân thiết với một đám kẻ tỏ ra thượng đẳng không mấy vui vẻ.
Nguồn: Desperate Housewives Season 5Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay