spire

[Mỹ]/spaɪə/
[Anh]/'spaɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc cao, nhọn; một đỉnh nhọn; một hình xoắn ốc
vi. để tăng lên hoặc mở rộng theo hình dạng xoắn ốc
vt. để thêm một đỉnh nhọn vào
Word Forms
hiện tại phân từspiring
số nhiềuspires

Cụm từ & Cách kết hợp

tall spire

tháp cao

church spire

tháp nhà thờ

ancient spire

tháp cổ

medieval spire

tháp thời trung cổ

gothic spire

tháp gót

Câu ví dụ

The church spire was struck by lightning.

Tháp nhà thờ bị sét đánh.

the spire was blown down during a gale.

ngọn tháp bị thổi đổ trong một cơn bão.

the spires are expressive of religious aspiration.

những ngọn tháp thể hiện khát vọng tôn giáo.

the spire was once a landmark for ships sailing up the river.

ngọn tháp từng là một địa điểm nổi tiếng cho các tàu đi lên sông.

the church spire is visible from miles away.

tháp nhà thờ có thể nhìn thấy từ xa.

The spire of the tower dominates the foreground.

Chóp tháp của tòa tháp chiếm ưu thế ở tiền cảnh.

White church spires lift above green valleys.

Những ngọn tháp nhà thờ màu trắng vươn lên trên những thung lũng xanh.

the spires and clustered roofs of the old town.

Những ngọn tháp và những mái nhà san sát của thị trấn cổ.

soaring fuel costs; the soaring spires of the cathedral.

Chi phí nhiên liệu tăng cao; những ngọn tháp vút lên của nhà thờ.

Her masts leveled with the spires of churches.

Những cột buồm của bà ngang bằng với những ngọn tháp của các nhà thờ.

Rock climbers descend the spire of Tricouni Nail in the Needles of South Dakota Black Hills.

Những người leo núi đá xuống ngọn tháp của Tricouni Nail trong các ngọn núi của South Dakota Black Hills.

Spires of limestone tufa rise from the shores of California's Mono Lake.

Những ngọn tháp đá vôi tufa mọc lên từ bờ biển của Hồ Mono ở California.

He did not refer to spires and towers, to campus greens and ivied walls.

Ông ta không đề cập đến những ngọn tháp và tòa tháp, đến những khu vực xanh trên khuôn viên và những bức tường phủ đầy cây thường xuân.

Somehow, you spired my burried passion, sparkling the fire of love again.

Bất ngờ thay, bạn đã khơi dậy niềm đam mê bị chôn vùi của tôi, thắp lại ngọn lửa tình yêu.

This instrument has two advanced and key functions,spired-type massage and vibration-type losing-weigh.

Thiết bị này có hai chức năng tiên tiến và quan trọng, massage kiểu spire và giảm cân bằng rung.

Through 16 spatial series embodying the Olympic spirit and sports, the theme axis is built up to express human spiritual activities ascending in spires and subliming.

Thông qua 16 chuỗi không gian thể hiện tinh thần và thể thao Olympic, trục chủ đề được xây dựng để thể hiện các hoạt động tinh thần của con người thăng cao trong những ngọn tháp và tinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay