splurge on gifts
vung tay mua quà
splurge on
vung tay mua
(on) splurge on a new hat
(on) chi tiền vào một chiếc mũ mới
splurge millions on the wedding
chi tiêu hàng triệu cho đám cưới.
there has recently been a splurge of teach-yourself books.
Gần đây đã có một sự bùng nổ của sách tự học.
I'd splurged about £2,500 on clothes.
Tôi đã vung khoảng 2.500 bảng Anh vào quần áo.
And Mardi Gras, today, is a boisterous, bacchanalian splurge of music and mayhem.
Và Mardi Gras, ngày hôm nay, là một sự phô trương ồn ào, say sưa của âm nhạc và hỗn loạn.
There are three things that can't be wasted, body, money and love. You splurge them and get more kicks than halfpence;
Có ba điều không thể lãng phí, đó là cơ thể, tiền bạc và tình yêu. Bạn vung chúng và nhận được nhiều niềm vui hơn là những đồng tiền xu.
splurge on gifts
vung tay mua quà
splurge on
vung tay mua
(on) splurge on a new hat
(on) chi tiền vào một chiếc mũ mới
splurge millions on the wedding
chi tiêu hàng triệu cho đám cưới.
there has recently been a splurge of teach-yourself books.
Gần đây đã có một sự bùng nổ của sách tự học.
I'd splurged about £2,500 on clothes.
Tôi đã vung khoảng 2.500 bảng Anh vào quần áo.
And Mardi Gras, today, is a boisterous, bacchanalian splurge of music and mayhem.
Và Mardi Gras, ngày hôm nay, là một sự phô trương ồn ào, say sưa của âm nhạc và hỗn loạn.
There are three things that can't be wasted, body, money and love. You splurge them and get more kicks than halfpence;
Có ba điều không thể lãng phí, đó là cơ thể, tiền bạc và tình yêu. Bạn vung chúng và nhận được nhiều niềm vui hơn là những đồng tiền xu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay