spotty

[Mỹ]/'spɒtɪ/
[Anh]/'spɑti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có đốm; có chất lượng không đồng đều

Cụm từ & Cách kết hợp

spotty skin

da li ti

spotty record

bản ghi không liên tục

spotty internet connection

kết nối internet không ổn định

Câu ví dụ

a spotty purple flower.

một bông hoa màu tím có đốm.

his spotty record on the environment.

thành tích không ổn định của anh ấy về môi trường.

Tom has a very spotty face.

Khuôn mặt của Tom có rất nhiều vết mụn.

She’s going out with some spotty youth.

Cô ấy đi chơi với một số thanh niên có nhiều mụn.

The spotty Wi-Fi connection made it difficult to work from home.

Kết nối Wi-Fi không ổn định khiến việc làm việc tại nhà trở nên khó khăn.

She has a spotty attendance record at work.

Cô ấy có thành tích đi làm không đều đặn.

The student's performance was spotty throughout the semester.

Hiệu suất của sinh viên không ổn định trong suốt kỳ học.

His memory of the event was spotty at best.

Ký ức của anh ấy về sự kiện không được tốt cho lắm.

The spotty weather forecast made planning the outdoor event challenging.

Dự báo thời tiết không ổn định khiến việc lên kế hoạch cho sự kiện ngoài trời trở nên khó khăn.

Her spotty knowledge of the subject showed during the presentation.

Kiến thức hạn chế của cô ấy về chủ đề đã thể hiện trong suốt buổi thuyết trình.

The team's performance was spotty in the first half of the game.

Hiệu suất của đội bóng không ổn định trong hiệp một của trận đấu.

The spotty service at the restaurant left a lot to be desired.

Dịch vụ kém tại nhà hàng còn nhiều thiếu sót.

The spotty cell phone reception in the area is frustrating.

Chất lượng sóng điện thoại di động kém ở khu vực này thật khó chịu.

Her spotty memory makes it hard for her to recall details.

Ký ức không tốt của cô ấy khiến cô ấy khó nhớ các chi tiết.

Ví dụ thực tế

Uh, kind of spotty, not the best.

Ừm, hơi lốm, không phải là tốt nhất.

Nguồn: Listening Digest

" You've missed out spotty, " Peeves hissed in her ear.

"- Anh đã bỏ lỡ chỗ lốm rồi," Peeves thì thầm vào tai cô.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Well, his attendance record's a little spotty.

Chà, hồ sơ đi học của anh ấy hơi lốm.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

Cell service is very weak and spotty.

Dịch vụ di động rất yếu và lốm.

Nguồn: NPR News August 2023 Compilation

By most companies, Microsoft has a spotty record.

Theo hầu hết các công ty, Microsoft có một hồ sơ lốm.

Nguồn: The Economist (Summary)

" And those Ravenclaw blokes and Smith...and no one looks very spotty."

"- Và những gã Ravenclaw và Smith...và không ai trông có vẻ lốm lắm."

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

One of the largest and spottiest owls on the American continent.

Một trong những cú mèo lớn nhất và lốm nhất trên lục địa châu Mỹ.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

This famously spotty feline is the fastest land mammal on earth!

Loại mèo lốm nổi tiếng này là động vật có vú nhanh nhất trên mặt đất!

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

But more than a decade later its implementation across the country is spotty.

Nhưng sau hơn một thập kỷ, việc triển khai trên toàn quốc vẫn còn lốm tăm.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

Gauges are much more accurate, but the price of that accuracy is spotty coverage.

Các đồng hồ đo chính xác hơn nhiều, nhưng cái giá của độ chính xác đó là phạm vi bảo hiểm lốm tăm.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay