sprinted away
chạy nước rút
sprinted forward
chạy nước rút về phía trước
sprinted past
chạy nước rút vượt qua
sprinted home
chạy nước rút về nhà
sprinted quickly
chạy nước rút nhanh chóng
sprinted ahead
chạy nước rút phía trước
sprinted back
chạy nước rút trở lại
sprinted down
chạy nước rút xuống
sprinted off
chạy nước rút đi
sprinted towards
chạy nước rút về phía
the athlete sprinted to the finish line.
Vận động viên đã chạy nước rút đến vạch đích.
she sprinted down the street to catch the bus.
Cô ấy chạy nước rút xuống phố để bắt kịp xe buýt.
he sprinted after the ball that rolled away.
Anh ấy chạy nước rút đuổi theo quả bóng lăn đi.
the dog sprinted across the yard with joy.
Chú chó chạy nước rút qua sân với niềm vui.
they sprinted to escape the sudden rain.
Họ chạy nước rút để thoát khỏi cơn mưa bất ngờ.
she sprinted up the stairs to reach her class.
Cô ấy chạy nước rút lên cầu thang để đến lớp.
he sprinted through the park during his morning run.
Anh ấy chạy nước rút xuyên qua công viên trong khi chạy bộ buổi sáng.
the children sprinted around the playground happily.
Những đứa trẻ chạy nước rút quanh sân chơi một cách vui vẻ.
she sprinted to the store before it closed.
Cô ấy chạy nước rút đến cửa hàng trước khi nó đóng cửa.
he sprinted to meet his friends at the café.
Anh ấy chạy nước rút để gặp bạn bè tại quán cà phê.
sprinted away
chạy nước rút
sprinted forward
chạy nước rút về phía trước
sprinted past
chạy nước rút vượt qua
sprinted home
chạy nước rút về nhà
sprinted quickly
chạy nước rút nhanh chóng
sprinted ahead
chạy nước rút phía trước
sprinted back
chạy nước rút trở lại
sprinted down
chạy nước rút xuống
sprinted off
chạy nước rút đi
sprinted towards
chạy nước rút về phía
the athlete sprinted to the finish line.
Vận động viên đã chạy nước rút đến vạch đích.
she sprinted down the street to catch the bus.
Cô ấy chạy nước rút xuống phố để bắt kịp xe buýt.
he sprinted after the ball that rolled away.
Anh ấy chạy nước rút đuổi theo quả bóng lăn đi.
the dog sprinted across the yard with joy.
Chú chó chạy nước rút qua sân với niềm vui.
they sprinted to escape the sudden rain.
Họ chạy nước rút để thoát khỏi cơn mưa bất ngờ.
she sprinted up the stairs to reach her class.
Cô ấy chạy nước rút lên cầu thang để đến lớp.
he sprinted through the park during his morning run.
Anh ấy chạy nước rút xuyên qua công viên trong khi chạy bộ buổi sáng.
the children sprinted around the playground happily.
Những đứa trẻ chạy nước rút quanh sân chơi một cách vui vẻ.
she sprinted to the store before it closed.
Cô ấy chạy nước rút đến cửa hàng trước khi nó đóng cửa.
he sprinted to meet his friends at the café.
Anh ấy chạy nước rút để gặp bạn bè tại quán cà phê.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay