fighter squadrons
các phi đội chiến đấu
naval squadrons
các phi đội hải quân
training squadrons
các phi đội huấn luyện
bombing squadrons
các phi đội ném bom
reserve squadrons
các phi đội dự bị
attack squadrons
các phi đội tấn công
reconnaissance squadrons
các phi đội trinh sát
support squadrons
các phi đội hỗ trợ
air squadrons
các phi đội không quân
tactical squadrons
các phi đội chiến thuật
the air force deployed several squadrons for the mission.
Không quân đã triển khai nhiều phi đội cho nhiệm vụ.
squadrons of fighter jets took off from the base.
Các phi đội máy bay chiến đấu đã cất cánh từ căn cứ.
each squadron is responsible for different sectors of the airspace.
Mỗi phi đội chịu trách nhiệm về các khu vực khác nhau của không phận.
the naval squadrons conducted exercises in the ocean.
Các phi đội hải quân đã tiến hành các cuộc tập trận trên biển.
squadrons often work together during joint operations.
Các phi đội thường xuyên làm việc cùng nhau trong các hoạt động chung.
he was assigned to one of the squadrons in the fleet.
Anh ta được phân công về một trong các phi đội trong hạm đội.
the squadrons executed a flawless maneuver during training.
Các phi đội đã thực hiện một động tác hoàn hảo trong quá trình huấn luyện.
squadrons are essential for maintaining air superiority.
Các phi đội rất quan trọng để duy trì ưu thế trên không.
each squadron has its own unique insignia.
Mỗi phi đội có biểu trưng riêng.
squadrons often participate in international military exercises.
Các phi đội thường xuyên tham gia các cuộc tập trận quân sự quốc tế.
fighter squadrons
các phi đội chiến đấu
naval squadrons
các phi đội hải quân
training squadrons
các phi đội huấn luyện
bombing squadrons
các phi đội ném bom
reserve squadrons
các phi đội dự bị
attack squadrons
các phi đội tấn công
reconnaissance squadrons
các phi đội trinh sát
support squadrons
các phi đội hỗ trợ
air squadrons
các phi đội không quân
tactical squadrons
các phi đội chiến thuật
the air force deployed several squadrons for the mission.
Không quân đã triển khai nhiều phi đội cho nhiệm vụ.
squadrons of fighter jets took off from the base.
Các phi đội máy bay chiến đấu đã cất cánh từ căn cứ.
each squadron is responsible for different sectors of the airspace.
Mỗi phi đội chịu trách nhiệm về các khu vực khác nhau của không phận.
the naval squadrons conducted exercises in the ocean.
Các phi đội hải quân đã tiến hành các cuộc tập trận trên biển.
squadrons often work together during joint operations.
Các phi đội thường xuyên làm việc cùng nhau trong các hoạt động chung.
he was assigned to one of the squadrons in the fleet.
Anh ta được phân công về một trong các phi đội trong hạm đội.
the squadrons executed a flawless maneuver during training.
Các phi đội đã thực hiện một động tác hoàn hảo trong quá trình huấn luyện.
squadrons are essential for maintaining air superiority.
Các phi đội rất quan trọng để duy trì ưu thế trên không.
each squadron has its own unique insignia.
Mỗi phi đội có biểu trưng riêng.
squadrons often participate in international military exercises.
Các phi đội thường xuyên tham gia các cuộc tập trận quân sự quốc tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay