squadrons

[Mỹ]/ˈskwɒdrənz/
[Anh]/ˈskwɑːdrənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của squadron

Cụm từ & Cách kết hợp

fighter squadrons

các phi đội chiến đấu

naval squadrons

các phi đội hải quân

training squadrons

các phi đội huấn luyện

bombing squadrons

các phi đội ném bom

reserve squadrons

các phi đội dự bị

attack squadrons

các phi đội tấn công

reconnaissance squadrons

các phi đội trinh sát

support squadrons

các phi đội hỗ trợ

air squadrons

các phi đội không quân

tactical squadrons

các phi đội chiến thuật

Câu ví dụ

the air force deployed several squadrons for the mission.

Không quân đã triển khai nhiều phi đội cho nhiệm vụ.

squadrons of fighter jets took off from the base.

Các phi đội máy bay chiến đấu đã cất cánh từ căn cứ.

each squadron is responsible for different sectors of the airspace.

Mỗi phi đội chịu trách nhiệm về các khu vực khác nhau của không phận.

the naval squadrons conducted exercises in the ocean.

Các phi đội hải quân đã tiến hành các cuộc tập trận trên biển.

squadrons often work together during joint operations.

Các phi đội thường xuyên làm việc cùng nhau trong các hoạt động chung.

he was assigned to one of the squadrons in the fleet.

Anh ta được phân công về một trong các phi đội trong hạm đội.

the squadrons executed a flawless maneuver during training.

Các phi đội đã thực hiện một động tác hoàn hảo trong quá trình huấn luyện.

squadrons are essential for maintaining air superiority.

Các phi đội rất quan trọng để duy trì ưu thế trên không.

each squadron has its own unique insignia.

Mỗi phi đội có biểu trưng riêng.

squadrons often participate in international military exercises.

Các phi đội thường xuyên tham gia các cuộc tập trận quân sự quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay