housing units
các căn nhà
units sold
số lượng đã bán
units available
số lượng còn lại
units of measure
đơn vị đo lường
units cost
chi phí mỗi đơn vị
units price
giá mỗi đơn vị
units complex
khu phức hợp các căn nhà
units system
hệ thống đơn vị
units area
diện tích mỗi đơn vị
units project
dự án các căn nhà
we need to sell more units to meet the quarterly target.
Chúng ta cần bán nhiều đơn vị hơn để đạt được mục tiêu hàng quý.
the company manufactures thousands of units per week.
Công ty sản xuất hàng ngàn đơn vị mỗi tuần.
let's analyze the sales units for each product line.
Hãy phân tích số lượng đơn vị bán được cho từng dòng sản phẩm.
the warehouse is full of shipping units waiting to be dispatched.
Kho chứa đầy các đơn vị vận chuyển đang chờ được giao đi.
we are measuring the performance of each sales unit.
Chúng ta đang đo lường hiệu suất của từng đơn vị bán hàng.
the production units are operating at full capacity.
Các đơn vị sản xuất đang hoạt động hết công suất.
the project is divided into smaller, manageable units.
Dự án được chia thành các đơn vị nhỏ hơn, dễ quản lý hơn.
we need to track the number of units produced daily.
Chúng ta cần theo dõi số lượng đơn vị được sản xuất hàng ngày.
the marketing team is targeting new customer units.
Đội ngũ marketing đang nhắm mục tiêu đến các đơn vị khách hàng mới.
the cost per unit is a key factor in pricing.
Chi phí trên mỗi đơn vị là một yếu tố quan trọng trong định giá.
we are consolidating several departments into one unit.
Chúng ta đang hợp nhất một số phòng ban thành một đơn vị.
housing units
các căn nhà
units sold
số lượng đã bán
units available
số lượng còn lại
units of measure
đơn vị đo lường
units cost
chi phí mỗi đơn vị
units price
giá mỗi đơn vị
units complex
khu phức hợp các căn nhà
units system
hệ thống đơn vị
units area
diện tích mỗi đơn vị
units project
dự án các căn nhà
we need to sell more units to meet the quarterly target.
Chúng ta cần bán nhiều đơn vị hơn để đạt được mục tiêu hàng quý.
the company manufactures thousands of units per week.
Công ty sản xuất hàng ngàn đơn vị mỗi tuần.
let's analyze the sales units for each product line.
Hãy phân tích số lượng đơn vị bán được cho từng dòng sản phẩm.
the warehouse is full of shipping units waiting to be dispatched.
Kho chứa đầy các đơn vị vận chuyển đang chờ được giao đi.
we are measuring the performance of each sales unit.
Chúng ta đang đo lường hiệu suất của từng đơn vị bán hàng.
the production units are operating at full capacity.
Các đơn vị sản xuất đang hoạt động hết công suất.
the project is divided into smaller, manageable units.
Dự án được chia thành các đơn vị nhỏ hơn, dễ quản lý hơn.
we need to track the number of units produced daily.
Chúng ta cần theo dõi số lượng đơn vị được sản xuất hàng ngày.
the marketing team is targeting new customer units.
Đội ngũ marketing đang nhắm mục tiêu đến các đơn vị khách hàng mới.
the cost per unit is a key factor in pricing.
Chi phí trên mỗi đơn vị là một yếu tố quan trọng trong định giá.
we are consolidating several departments into one unit.
Chúng ta đang hợp nhất một số phòng ban thành một đơn vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay