staffing

[Mỹ]/'stæfɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình đặt và quản lý nhân viên.
Word Forms
hiện tại phân từstaffing

Cụm từ & Cách kết hợp

staffing agency

công ty cho thuê nhân sự

staffing solution

giải pháp nhân sự

staffing tables

bảng nhân sự

staffing level

mức nhân sự

Câu ví dụ

a drastic reduction of staffing levels.

một sự cắt giảm nhân sự nghiêm trọng.

the manyfold increase in staffing levels.

sự gia tăng nhiều lần về số lượng nhân viên.

Effective staffing is crucial for the success of any organization.

Việc bố trí nhân sự hiệu quả là điều quan trọng để thành công của bất kỳ tổ chức nào.

The company is currently undergoing a staffing restructure to improve efficiency.

Hiện tại, công ty đang trải qua quá trình tái cấu trúc nhân sự để cải thiện hiệu quả.

Staffing levels need to be adjusted based on workload fluctuations.

Mức độ nhân sự cần được điều chỉnh dựa trên sự thay đổi về khối lượng công việc.

Proper staffing can help prevent employee burnout.

Việc bố trí nhân sự phù hợp có thể giúp ngăn ngừa tình trạng kiệt sức của nhân viên.

The staffing agency helps companies find qualified candidates for job openings.

Công ty cung ứng nhân lực giúp các công ty tìm kiếm các ứng viên đủ điều kiện cho các vị trí công việc.

Staffing decisions should be based on both qualifications and cultural fit.

Các quyết định tuyển dụng nên dựa trên cả trình độ và sự phù hợp về văn hóa.

Staffing shortages can lead to decreased productivity.

Thiếu hụt nhân sự có thể dẫn đến giảm năng suất.

The staffing process includes recruiting, selecting, and training employees.

Quy trình tuyển dụng bao gồm tuyển dụng, lựa chọn và đào tạo nhân viên.

Adequate staffing is essential for providing quality customer service.

Việc bố trí nhân sự đầy đủ là điều cần thiết để cung cấp dịch vụ khách hàng chất lượng.

The staffing manager is responsible for overseeing the recruitment process.

Người quản lý nhân sự chịu trách nhiệm giám sát quy trình tuyển dụng.

Ví dụ thực tế

And this month, a new staffing challenge.

Và tháng này, một thách thức mới về nhân sự.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

Mainly due to COVID-19 related staffing issues.

Phần lớn là do các vấn đề về nhân sự liên quan đến COVID-19.

Nguồn: Wall Street Journal

Remember this not just about staffing.

Hãy nhớ rằng đây không chỉ là vấn đề về nhân sự.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

This is due in large part to staffing.

Điều này phần lớn là do vấn đề về nhân sự.

Nguồn: Connection Magazine

Bessel says staffing should not be an issue.

Bessel nói rằng nhân sự không nên là vấn đề.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2021 Collection

" We have had two changes in staffing this year."

". Chúng tôi đã có hai sự thay đổi về nhân sự năm nay."

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

There's also an unexpected staffing issue.

Ngoài ra còn có một vấn đề về nhân sự bất ngờ.

Nguồn: Financial Times

Nonetheless he acknowledges this staffing shortage seems likely to persist.

Tuy nhiên, ông thừa nhận tình trạng thiếu hụt nhân sự này có khả năng sẽ kéo dài.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

I've been rethinking our staffing situation in the office.

Tôi đang xem xét lại tình hình nhân sự của chúng tôi trong văn phòng.

Nguồn: BBC Animation Workplace

Air traffic control authorities say they can't guarantee staffing levels.

Các nhà chức trách kiểm soát không lưu cho biết họ không thể đảm bảo mức độ nhân sự.

Nguồn: BBC World Headlines

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay