states

[Mỹ]/steit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực trong một quốc gia có chính phủ riêng; một thực thể chính trị có chủ quyền;
vt. bày tỏ ý kiến hoặc sự thật; tuyên bố.

Cụm từ & Cách kết hợp

United States

hợp chủng quốc

states of America

các quốc gia của nước Mỹ

member states

các quốc gia thành viên

sovereign states

các quốc gia chủ quyền

warring states

các quốc gia đang chiến tranh

warring states period

thời kỳ chiến tranh các nước

states of mind

tình trạng tinh thần

density of states

mật độ của các tiểu bang

baltic states

các quốc gia vùng Baltic

united states army

quân đội Hoa Kỳ

united states navy

hải quân Hoa Kỳ

states of matter

trạng thái vật chất

Câu ví dụ

the littoral states of the Indian Ocean.

các quốc gia ven biển của Ấn Độ Dương.

the princely states of India.

các quốc gia thuộc phong kiến của Ấn Độ

states marginal to Canada.

các bang biên giới với Canada.

the senior states men

những nhà nước lớn.

the states of Eastern Europe.

các quốc gia ở Đông Âu

the union of states to form a country

sự liên kết của các quốc gia để thành lập một quốc gia

one of the 50 states in the United States of America

một trong 50 bang của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ

The states formed the Trucial States Council in 1960.

Các quốc gia đã thành lập Hội đồng các Tiểu vương quốc Trucial vào năm 1960.

United States seismologist

nhà địa chấn học Hoa Kỳ

the task of diplomacy was to help different states to coexist.

nhiệm vụ của ngoại giao là giúp các quốc gia khác nhau cùng tồn tại.

East European states in hock to Western bankers.

Các quốc gia Đông Âu nợ các ngân hàng phương Tây.

the states retain a large measure of independence.

các quốc gia vẫn giữ được một mức độ độc lập lớn.

all the riparian states must sign an agreement.

tất cả các quốc gia ven sông đều phải ký một thỏa thuận.

women in various states of undress.

phụ nữ trong nhiều trạng thái khác nhau của việc để lộ cơ thể.

the United States B-Garden

vườn B-Hoa Kỳ

the 48 contiguous states of the Union.

48 bang liền kề của Liên bang.

The United States borders on Canada.

Hoa Kỳ giáp với Canada.

Ví dụ thực tế

It still only allows potatoes from selected US states.

Nó vẫn chỉ cho phép trồng khoai tây ở một số bang của Mỹ được chọn.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

Delaware may be one of the smallest U.S. states.

Delaware có thể là một trong những bang nhỏ nhất của Mỹ.

Nguồn: CNN Listening Compilation December 2014

The Apollo surely embodies a higher state of civilisation.

Apollo chắc chắn thể hiện một trạng thái văn minh cao hơn.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

The Indian medical association has declared a state of medical emergency.

Hiệp hội y tế Ấn Độ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp y tế.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

There are no pure states of mankind.

Không có trạng thái thuần khiết nào của nhân loại.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

The ten other slave states soon follow.

Mười bang nô lệ khác sớm theo sau.

Nguồn: America The Story of Us

And gives the states a block grant to fund medicaid as they see fit.

Và trao cho các bang một khoản trợ cấp cố định để tài trợ cho Medicaid theo cách họ thấy phù hợp.

Nguồn: Little Jiung Tonight Show last week

There are two U.S. states that border eight others.

Có hai bang của Mỹ giáp với tám bang khác.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2021 Collection

Hey, look, Phoebe. I laid out the states geographically.

Này, nhìn này, Phoebe. Tôi đã sắp xếp các bang theo địa lý.

Nguồn: Friends Season 7

Four U.S. states have declared states of emergency and it's all because of Hurricane Matthew.

Bốn bang của Mỹ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp và tất cả đều vì cơn bão Matthew.

Nguồn: CNN Selects October 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay