stayer

[Mỹ]/'steɪə(r)/
[Anh]/'steɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ở lại, một người có sự kiên nhẫn lớn, một người ủng hộ, một cái gì đó cản trở.
Word Forms
số nhiềustayers

Câu ví dụ

a long stayer in the company

một người gắn bó lâu dài với công ty

to be a consistent stayer in the competition

để trở thành người tham gia ổn định trong cuộc thi

a dedicated stayer in the marathon

một người tham gia marathon tận tâm

to become a reliable stayer in the team

để trở thành người đáng tin cậy trong đội

a seasoned stayer in the industry

một người có kinh nghiệm trong ngành

to prove oneself as a committed stayer

để chứng minh bản thân là một người tận tâm

a resilient stayer in tough times

một người kiên cường trong những thời điểm khó khăn

to excel as a persistent stayer in academics

để vượt trội như một người tham gia kiên trì trong học tập

a disciplined stayer in the project

một người tham gia kỷ luật trong dự án

to be recognized as a top stayer in the field

để được công nhận là người hàng đầu trong lĩnh vực

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay