stir well
khuấy đều
stir occasionally
khuấy thỉnh thoảng
stir fry
xào
stir vigorously
khuấy mạnh mẽ
stir gently
khuấy nhẹ nhàng
stir oneself
tự khuấy
stir up
khuấy động
stir in
thêm vào và khuấy
stir the soup gently
khiay nhẹ nhàng món súp
the wind stirred the leaves
gió thổi làm lay động những chiếc lá
she stirred the paint before using it
cô ấy khuấy sơn trước khi sử dụng
the news stirred up a lot of controversy
tin tức đã gây ra rất nhiều tranh cãi
he stirred the crowd with his speech
anh ấy đã kích động đám đông bằng bài phát biểu của mình
the aroma of coffee stirred her senses
mùi thơm của cà phê đã đánh thức các giác quan của cô ấy
the music stirred memories of her childhood
nghe nhạc gợi lại những kỷ niệm về tuổi thơ của cô ấy
the novel stirred emotions in the readers
tiểu thuyết đã khơi gợi những cảm xúc trong độc giả
the protest stirred up a revolution
cuộc biểu tình đã khơi dậy một cuộc cách mạng
he stirred the pot by bringing up controversial topics
anh ấy đã làm phức tạp tình hình bằng cách đề cập đến những chủ đề gây tranh cãi
Stir and stir with lots of power.
Khuấy và khuấy với rất nhiều sức mạnh.
Nguồn: Sarah and the little ducklingThe geographer was suddenly stirred to excitement.
Người địa lý đột nhiên bị kích động.
Nguồn: The Little PrinceSure enough, dark forces are already stirring.
Chắc chắn rồi, những thế lực hắc ám đã bắt đầu hoạt động.
Nguồn: Selected English short passagesA creamy sauce poured from the wand tip as she stirred.
Một loại sốt kem chảy ra từ đầu đũa phép khi cô ấy khuấy.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireHow long do you stir it for, Duggee?
Bạn khuấy nó trong bao lâu, Duggee?
Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)I celebrated with her briefly while I stirred.
Tôi ăn mừng với cô ấy một cách ngắn gọn trong khi tôi khuấy.
Nguồn: Twilight: EclipseMust be about time to give it a stir.
Có lẽ đã đến lúc khuấy nó rồi.
Nguồn: Sarah and the little ducklingHe could feel a new stir in the land.
Anh ta có thể cảm nhận được một sự chuyển động mới trong vùng đất.
Nguồn: The Call of the WildGive it a stir and then just chow down.
Khuấy nó lên rồi cứ ăn đi.
Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)People who cannot stir from their deathbed, they marry.
Những người không thể ngồi dậy khỏi giường bệnh, họ kết hôn.
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"stir well
khuấy đều
stir occasionally
khuấy thỉnh thoảng
stir fry
xào
stir vigorously
khuấy mạnh mẽ
stir gently
khuấy nhẹ nhàng
stir oneself
tự khuấy
stir up
khuấy động
stir in
thêm vào và khuấy
stir the soup gently
khiay nhẹ nhàng món súp
the wind stirred the leaves
gió thổi làm lay động những chiếc lá
she stirred the paint before using it
cô ấy khuấy sơn trước khi sử dụng
the news stirred up a lot of controversy
tin tức đã gây ra rất nhiều tranh cãi
he stirred the crowd with his speech
anh ấy đã kích động đám đông bằng bài phát biểu của mình
the aroma of coffee stirred her senses
mùi thơm của cà phê đã đánh thức các giác quan của cô ấy
the music stirred memories of her childhood
nghe nhạc gợi lại những kỷ niệm về tuổi thơ của cô ấy
the novel stirred emotions in the readers
tiểu thuyết đã khơi gợi những cảm xúc trong độc giả
the protest stirred up a revolution
cuộc biểu tình đã khơi dậy một cuộc cách mạng
he stirred the pot by bringing up controversial topics
anh ấy đã làm phức tạp tình hình bằng cách đề cập đến những chủ đề gây tranh cãi
Stir and stir with lots of power.
Khuấy và khuấy với rất nhiều sức mạnh.
Nguồn: Sarah and the little ducklingThe geographer was suddenly stirred to excitement.
Người địa lý đột nhiên bị kích động.
Nguồn: The Little PrinceSure enough, dark forces are already stirring.
Chắc chắn rồi, những thế lực hắc ám đã bắt đầu hoạt động.
Nguồn: Selected English short passagesA creamy sauce poured from the wand tip as she stirred.
Một loại sốt kem chảy ra từ đầu đũa phép khi cô ấy khuấy.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireHow long do you stir it for, Duggee?
Bạn khuấy nó trong bao lâu, Duggee?
Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)I celebrated with her briefly while I stirred.
Tôi ăn mừng với cô ấy một cách ngắn gọn trong khi tôi khuấy.
Nguồn: Twilight: EclipseMust be about time to give it a stir.
Có lẽ đã đến lúc khuấy nó rồi.
Nguồn: Sarah and the little ducklingHe could feel a new stir in the land.
Anh ta có thể cảm nhận được một sự chuyển động mới trong vùng đất.
Nguồn: The Call of the WildGive it a stir and then just chow down.
Khuấy nó lên rồi cứ ăn đi.
Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)People who cannot stir from their deathbed, they marry.
Những người không thể ngồi dậy khỏi giường bệnh, họ kết hôn.
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay