stocks

[Mỹ]/[stɒks]/
[Anh]/[stɒks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cổ phần của một công ty; một nguồn cung hàng hóa mà một nhà bán lẻ hoặc nhà phân phối nắm giữ; một nguồn cung, đặc biệt là một chất lượng hoặc loại cụ thể
v. để lấp đầy một nguồn cung; để cung cấp hàng hóa
Word Forms
số nhiềustockss

Cụm từ & Cách kết hợp

stocks rise

thị trường chứng khoán tăng

stocks fall

thị trường chứng khoán giảm

buy stocks

mua cổ phiếu

sell stocks

bán cổ phiếu

stock market

thị trường chứng khoán

stock options

quyền chọn cổ phiếu

stocks plunge

cổ phiếu lao dốc

stocks soared

cổ phiếu tăng cao

stock prices

giá cổ phiếu

investing in stocks

đầu tư vào cổ phiếu

Câu ví dụ

he decided to invest in stocks after researching several companies.

Anh ấy quyết định đầu tư vào cổ phiếu sau khi nghiên cứu một số công ty.

the stock market closed higher yesterday due to positive economic news.

Thị trường chứng khoán đã đóng cửa cao hơn vào ngày hôm qua do tin tức kinh tế tích cực.

she bought stocks in a tech company hoping for significant growth.

Cô ấy đã mua cổ phiếu của một công ty công nghệ với hy vọng tăng trưởng đáng kể.

we need to diversify our portfolio with different types of stocks.

Chúng ta cần đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình với các loại cổ phiếu khác nhau.

the price of stocks can fluctuate greatly depending on market conditions.

Giá cổ phiếu có thể biến động lớn tùy thuộc vào điều kiện thị trường.

he sold his stocks to take advantage of a market downturn.

Anh ấy đã bán cổ phiếu của mình để tận dụng lợi thế từ sự sụt giảm của thị trường.

analyzing company financials is crucial before buying stocks.

Phân tích tình hình tài chính của công ty là rất quan trọng trước khi mua cổ phiếu.

she monitors her stocks daily to stay informed about market trends.

Cô ấy theo dõi cổ phiếu của mình hàng ngày để luôn cập nhật về xu hướng thị trường.

blue-chip stocks are generally considered less risky investments.

Cổ phiếu blue-chip thường được coi là những khoản đầu tư ít rủi ro hơn.

he inherited a substantial amount of stocks from his grandfather.

Anh ấy thừa hưởng một lượng lớn cổ phiếu từ ông nội của mình.

the brokerage firm helped her manage her stocks effectively.

Công ty môi giới đã giúp cô ấy quản lý cổ phiếu của mình một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay