straightforwardness

[Mỹ]/ˌstreit'fɔ:wədnis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thẳng thắn
Word Forms

Câu ví dụ

emphasizing straightforwardness and rejecting embellishments, ostentation and argumentum;

nhấn mạnh tính trực tiếp và từ chối những điểm nhấn, sự phô trương và tranh luận;

I appreciate her straightforwardness in our conversations.

Tôi đánh giá cao sự thẳng thắn của cô ấy trong các cuộc trò chuyện của chúng tôi.

His straightforwardness often gets him into trouble.

Sự thẳng thắn của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.

She values honesty and straightforwardness in relationships.

Cô ấy coi trọng sự trung thực và thẳng thắn trong các mối quan hệ.

The boss's straightforwardness can be intimidating at times.

Sự thẳng thắn của sếp đôi khi có thể gây cảm giác đáng sợ.

I admire his straightforwardness in dealing with difficult situations.

Tôi ngưỡng mộ sự thẳng thắn của anh ấy khi đối phó với những tình huống khó khăn.

Her straightforwardness is refreshing in a world full of deceit.

Sự thẳng thắn của cô ấy là một làn gió tươi mát trong một thế giới đầy dối trá.

The politician's straightforwardness is a rare quality in this day and age.

Sự thẳng thắn của chính trị gia là một phẩm chất hiếm có trong thời đại này.

In negotiations, it's important to maintain a level of straightforwardness.

Trong đàm phán, điều quan trọng là phải duy trì một mức độ thẳng thắn.

His lack of straightforwardness made it difficult to trust him.

Sự thiếu thẳng thắn của anh ấy khiến mọi người khó tin tưởng anh ấy.

The success of their partnership was built on mutual trust and straightforwardness.

Thành công của mối quan hệ đối tác của họ được xây dựng trên sự tin tưởng lẫn nhau và thẳng thắn.

Ví dụ thực tế

" Well, go on, " said Nekhludoff, involuntarily admiring Simonson's simplicity and straightforwardness.

Ừ, cứ tiếp đi,

Nguồn: Resurrection

Minimalist design is not merely a visual aesthetic; it's a philosophy that prioritizes function over form, shunning extraneous details and embellishments in favor of straightforwardness and efficacy.

Thiết kế tối giản không chỉ là một tính thẩm mỹ thị giác; nó là một triết lý ưu tiên chức năng hơn hình thức, tránh các chi tiết và điểm nhấn không cần thiết để ủng hộ sự đơn giản và hiệu quả.

Nguồn: 202324

Spies cannot be usefully employed without a certain intuitive sagacity. They cannot be properly managed without benevolence and straightforwardness. Without subtle ingenuity of mind, one cannot make certain of the truth of their reports.

Những người làm gián điệp không thể được sử dụng một cách hiệu quả nếu thiếu một sự thông minh trực giác nhất định. Họ không thể được quản lý một cách thích hợp nếu thiếu sự thiện tâm và sự thẳng thắn. Nếu thiếu sự khéo léo tinh tế của tâm trí, người ta không thể chắc chắn về sự thật trong báo cáo của họ.

Nguồn: The Art of War

As to the first of them, loyal men and true, your straightforwardness will obtain their respect, and the differences between you once settled (for all things can be settled), these men will serve you.

Về phần những người đầu tiên, những người trung thành và chân thật, sự thẳng thắn của bạn sẽ giành được sự tôn trọng của họ, và những khác biệt giữa bạn và họ, một khi đã được giải quyết (vì mọi thứ đều có thể được giải quyết), những người đàn ông này sẽ phục vụ bạn.

Nguồn: Lily of the Valley (Part 1)

She could not bear that Susie's implicit trust in her straightforwardness should be destroyed; and the admission that Oliver Haddo had been there would entail a further acknowledgment of the nameless horrors she had witnessed.

Cô không thể chịu đựng được việc niềm tin ngầm định của Susie vào sự thẳng thắn của cô bị phá hủy; và việc thừa nhận Oliver Haddo đã ở đó sẽ đòi hỏi một sự thừa nhận thêm về những nỗi kinh hoàng vô danh mà cô đã chứng kiến.

Nguồn: Magician

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay