sugar cube
khối đường
sugar rush
tâm trạng phấn khích
sugar-free
không đường
sugar addiction
nghiện đường
sugar intake
lượng dùng đường
sugar substitute
thay thế đường
blood sugar
đường huyết
sugar content
hàm lượng đường
sugar cane
mía
cane sugar
đường mía
reducing sugar
giảm đường
white sugar
đường trắng
brown sugar
đường nâu
granulated sugar
đường hạt
sugar beet
củ cải đường
white granulated sugar
đường trắng hạt
residual sugar
đường còn lại
icing sugar
đường bột
powdered sugar
đường bột
sugar mill
nhà máy đường
raw sugar
đường thô
beet sugar
đường củ cải
rock sugar
đường phèn
sugar syrup
siro đường
refined sugar
đường tinh luyện
starch sugar
đường tinh bột
The sugar's in the cupboard.
Đường ở trong tủ.
They built a sugar refinery.
Họ đã xây một nhà máy lọc đường.
a barley sugar twist.
một đường xoắn mạch nha.
sugar and salt crystals
tinh thể đường và muối.
sift sugar on to a cake
rây đường lên bánh
dissolve sugar in water
hòa tan đường trong nước
sift sugar on a dessert.
rây đường lên món tráng miệng.
Blend the sugar and flour.
Trộn đường và bột.
to dust sugar on to a cake
rắc đường lên bánh
Sugar melts in water.
Đường tan trong nước.
Sugar can decay the tooth.
Đường có thể gây sâu răng.
concentrate sugar solution into syrup
Cô đọng dung dịch đường thành syrup.
Fill the sugar bowl, please.
Xin vui lòng đổ đường vào bát.
Sugar can decay the teeth.
Đường có thể gây sâu răng.
the disposition of sugar to dissolve in water
khả năng hòa tan của đường trong nước
Put sugar in coffee, please.
Cho đường vào cà phê, xin vui lòng.
The price of sugar soars when sugar is scarce.
Giá đường tăng cao khi đường khan hiếm.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.As grain prices fell, sugar prices jumped.
Khi giá ngũ cốc giảm, giá đường tăng.
Nguồn: The Economist (Summary)Honeydew is sugar in its pure state.
Dưa lưới là đường ở trạng thái tinh khiết.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)No, it has some sugar in it.
Không, nó có một chút đường trong đó.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.This is a simple sugar, or monosaccharide.
Đây là một loại đường đơn giản, hay còn gọi là monosaccharide.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesYou see this very fine sugar here.
Bạn thấy loại đường rất mịn này ở đây.
Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation ClassChucky, baby, give me some sugar. - Yeah.
Chucky, em yêu, cho tôi chút đường đi. - Ờ.
Nguồn: Go blank axis versionTelling lies and eating too much sugar.
Nói dối và ăn quá nhiều đường.
Nguồn: Wow EnglishHealth advocates say sugar drinks cause obesity and diabetes.
Các chuyên gia y tế cho rằng đồ uống có đường gây ra béo phì và tiểu đường.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016Lactose is the sugar found in milk and dairy products.
Lactose là loại đường có trong sữa và các sản phẩm từ sữa.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)sugar cube
khối đường
sugar rush
tâm trạng phấn khích
sugar-free
không đường
sugar addiction
nghiện đường
sugar intake
lượng dùng đường
sugar substitute
thay thế đường
blood sugar
đường huyết
sugar content
hàm lượng đường
sugar cane
mía
cane sugar
đường mía
reducing sugar
giảm đường
white sugar
đường trắng
brown sugar
đường nâu
granulated sugar
đường hạt
sugar beet
củ cải đường
white granulated sugar
đường trắng hạt
residual sugar
đường còn lại
icing sugar
đường bột
powdered sugar
đường bột
sugar mill
nhà máy đường
raw sugar
đường thô
beet sugar
đường củ cải
rock sugar
đường phèn
sugar syrup
siro đường
refined sugar
đường tinh luyện
starch sugar
đường tinh bột
The sugar's in the cupboard.
Đường ở trong tủ.
They built a sugar refinery.
Họ đã xây một nhà máy lọc đường.
a barley sugar twist.
một đường xoắn mạch nha.
sugar and salt crystals
tinh thể đường và muối.
sift sugar on to a cake
rây đường lên bánh
dissolve sugar in water
hòa tan đường trong nước
sift sugar on a dessert.
rây đường lên món tráng miệng.
Blend the sugar and flour.
Trộn đường và bột.
to dust sugar on to a cake
rắc đường lên bánh
Sugar melts in water.
Đường tan trong nước.
Sugar can decay the tooth.
Đường có thể gây sâu răng.
concentrate sugar solution into syrup
Cô đọng dung dịch đường thành syrup.
Fill the sugar bowl, please.
Xin vui lòng đổ đường vào bát.
Sugar can decay the teeth.
Đường có thể gây sâu răng.
the disposition of sugar to dissolve in water
khả năng hòa tan của đường trong nước
Put sugar in coffee, please.
Cho đường vào cà phê, xin vui lòng.
The price of sugar soars when sugar is scarce.
Giá đường tăng cao khi đường khan hiếm.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.As grain prices fell, sugar prices jumped.
Khi giá ngũ cốc giảm, giá đường tăng.
Nguồn: The Economist (Summary)Honeydew is sugar in its pure state.
Dưa lưới là đường ở trạng thái tinh khiết.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)No, it has some sugar in it.
Không, nó có một chút đường trong đó.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.This is a simple sugar, or monosaccharide.
Đây là một loại đường đơn giản, hay còn gọi là monosaccharide.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesYou see this very fine sugar here.
Bạn thấy loại đường rất mịn này ở đây.
Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation ClassChucky, baby, give me some sugar. - Yeah.
Chucky, em yêu, cho tôi chút đường đi. - Ờ.
Nguồn: Go blank axis versionTelling lies and eating too much sugar.
Nói dối và ăn quá nhiều đường.
Nguồn: Wow EnglishHealth advocates say sugar drinks cause obesity and diabetes.
Các chuyên gia y tế cho rằng đồ uống có đường gây ra béo phì và tiểu đường.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016Lactose is the sugar found in milk and dairy products.
Lactose là loại đường có trong sữa và các sản phẩm từ sữa.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay