sunflower

[Mỹ]/'sʌnflaʊə/
[Anh]/'sʌnflaʊɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoa hướng dương; một loài cây thuộc họ cúc, có những bông hoa lớn với cánh vàng.
Word Forms
số nhiềusunflowers

Cụm từ & Cách kết hợp

sunflower oil

dầu hướng dương

sunflower seed

hạt hướng dương

Câu ví dụ

She planted sunflowers in her garden.

Cô ấy đã trồng hoa hướng dương trong vườn của mình.

The sunflower fields stretched for miles.

Những cánh đồng hoa hướng dương trải dài hàng dặm.

He picked a sunflower and gave it to her.

Anh ấy hái một bông hoa hướng dương và tặng cho cô ấy.

The sunflower seeds are a popular snack.

Hạt hoa hướng dương là một món ăn vặt phổ biến.

The sunflower turned its face towards the sun.

Bông hoa hướng dương quay mặt về phía mặt trời.

The artist painted a beautiful sunflower bouquet.

Nghệ sĩ đã vẽ một bó hoa hướng dương tuyệt đẹp.

She wore a sunflower-print dress to the party.

Cô ấy mặc một chiếc váy in hoa hướng dương đến bữa tiệc.

The sunflower symbolizes adoration and loyalty.

Hoa hướng dương tượng trưng cho sự ngưỡng mộ và lòng trung thành.

He received a bouquet of sunflowers on his birthday.

Anh ấy nhận được một bó hoa hướng dương vào ngày sinh nhật của mình.

The sunflower fields attract many tourists each year.

Những cánh đồng hoa hướng dương thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm.

Ví dụ thực tế

Take a look at Van Gogh's Sunflowers and talk about it.

Hãy nhìn vào hoa hướng dương của Van Gogh và nói về nó.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

The mirrors rotate as the sun moves, like sunflowers.

Những chiếc gương xoay khi mặt trời di chuyển, giống như hoa hướng dương.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

Basically, what makes Monet's water lilies different from Van Gogh's sunflowers?

Về cơ bản, điều gì khiến hoa súng của Monet khác với hoa hướng dương của Van Gogh?

Nguồn: Crash Course in Drama

We used the wild sunflowers as green manure before planting our corn crop.

Chúng tôi đã sử dụng hoa hướng dương dại làm phân bón xanh trước khi trồng vụ ngô.

Nguồn: Global Slow English

Yes, raisins, sultanas, sunflower seeds, golden syrup.

Vâng, nho khô, sultanas, hạt hướng dương, siro vàng.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Sunflower stars were really, really hard hit.

Những ngôi sao hướng dương đã bị ảnh hưởng rất nhiều.

Nguồn: CNN Listening Compilation January 2022

" She always liked sunflowers, and I thought this is the year to plant sunflowers, " he said.

“Cô ấy luôn thích hoa hướng dương, và tôi nghĩ đây là năm để trồng hoa hướng dương,” anh ấy nói.

Nguồn: China Daily Latest Collection

So I have painted our house with yellow sunflowers!

Vậy tôi đã sơn nhà của chúng tôi bằng hoa hướng dương màu vàng!

Nguồn: Global Slow English

He learned about gardening at school and planted those sunflowers all by himself, although he's only six.

Anh ấy đã học về làm vườn ở trường và tự trồng những bông hoa hướng dương đó, mặc dù anh ấy chỉ mới sáu tuổi.

Nguồn: National College Student English Competition Category C

Lead poppies and sunflowers sprout from some of them.

Các cây anh túc và hoa hướng dương mọc lên từ một số cây trong số đó.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay