sunning

[Mỹ]/[ˈsʌnɪŋ]/
[Anh]/[ˈsʌnɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để tắm nắng; để phơi nắng; để phơi một thứ gì đó dưới nắng.
n. Hành động tắm nắng.

Cụm từ & Cách kết hợp

sunning myself

tắm nắng

sunning spot

điểm tắm nắng

sunning rocks

đá tắm nắng

enjoying sunning

thích tắm nắng

sunning side

bên tắm nắng

sunning lawn

cỏ tắm nắng

sunning hours

giờ tắm nắng

sunning day

ngày tắm nắng

sunning bench

ghế tắm nắng

was sunning

đang tắm nắng

Câu ví dụ

the tomatoes need sunning on the windowsill to ripen.

Những quả cà chua cần được phơi nắng trên bệ cửa sổ để chín.

we spent the afternoon sunning ourselves on the beach.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều phơi nắng trên bãi biển.

the laundry is sunning on the line, smelling fresh and clean.

Quần áo đang phơi nắng trên dây phơi, thơm thoang thoảng và sạch sẽ.

the dog loves sunning itself on the warm patio stones.

Con chó rất thích phơi nắng trên những viên đá lát sân hiên ấm áp.

she enjoys sunning her face with a special sunscreen.

Cô ấy thích phơi nắng khuôn mặt với kem chống nắng đặc biệt.

the golden retriever was sunning on the grass in the yard.

Chú chó săn lông vàng đang phơi nắng trên bãi cỏ trong sân.

they were sunning their shoulders after a swim in the ocean.

Họ đang phơi nắng vai sau khi bơi trong đại dương.

the old house was sunning in the afternoon light.

Ngôi nhà cổ đang phơi nắng dưới ánh sáng buổi chiều.

the baby was sunning in its stroller under a tree.

Em bé đang phơi nắng trong xe đẩy dưới một cái cây.

the peppers are sunning to dry them for winter storage.

Những quả ớt đang phơi nắng để làm khô chúng cho việc bảo quản trong mùa đông.

we found a perfect spot for sunning near the pool.

Chúng tôi tìm thấy một chỗ phơi nắng hoàn hảo gần hồ bơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay