surmounting

[Mỹ]/səˈmaʊntɪŋ/
[Anh]/sərˈmaʊntɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.vượt qua (khó khăn); chiến thắng; ở trên cùng; ở đỉnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

surmounting obstacles

vượt qua những trở ngại

surmounting challenges

vượt qua những thử thách

surmounting difficulties

vượt qua những khó khăn

surmounting fears

vượt qua nỗi sợ hãi

surmounting barriers

vượt qua những rào cản

surmounting limits

vượt qua giới hạn

surmounting issues

vượt qua những vấn đề

surmounting setbacks

vượt qua những trở ngại

surmounting adversity

vượt qua nghịch cảnh

surmounting expectations

vượt qua những mong đợi

Câu ví dụ

surmounting challenges can lead to personal growth.

Vượt qua những thử thách có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

she is surmounting her fears one step at a time.

Cô ấy đang dần vượt qua nỗi sợ hãi của mình từng bước một.

surmounting obstacles is essential for success.

Vượt qua những trở ngại là điều cần thiết để thành công.

he focused on surmounting his limitations.

Anh ấy tập trung vào việc vượt qua những giới hạn của bản thân.

surmounting difficulties can strengthen relationships.

Vượt qua những khó khăn có thể củng cố các mối quan hệ.

they are surmounting the odds to achieve their dreams.

Họ đang vượt qua mọi khó khăn để đạt được ước mơ của mình.

surmounting the challenges of life requires resilience.

Vượt qua những thử thách của cuộc sống đòi hỏi sự kiên cường.

surmounting the language barrier can open new opportunities.

Vượt qua rào cản ngôn ngữ có thể mở ra những cơ hội mới.

she is dedicated to surmounting her academic challenges.

Cô ấy rất tận tâm trong việc vượt qua những thử thách học tập của mình.

surmounting financial difficulties is a common struggle.

Vượt qua những khó khăn về tài chính là một cuộc đấu tranh phổ biến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay