sweater

[Mỹ]/'swetə/
[Anh]/'swɛtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trang phục bên ngoài ấm áp, thường làm bằng len hoặc vật liệu khác, để giữ ấm.
Word Forms
số nhiềusweaters

Cụm từ & Cách kết hợp

knitted sweater

áo len đan

cashmere sweater

áo len cashmere

pullover sweater

áo khoác len pull

wool sweater

áo khoác len len

cable knit sweater

áo khoác len dệt kim cáp

Câu ví dụ

I bought a cozy sweater for the cold weather.

Tôi đã mua một chiếc áo len ấm áp cho thời tiết lạnh.

She wore a knitted sweater to stay warm.

Cô ấy đã mặc một chiếc áo len đan để giữ ấm.

He layered a sweater over his shirt for extra warmth.

Anh ấy đã mặc áo len bên trên áo sơ mi để tăng thêm sự ấm áp.

The sweater is made of soft, high-quality wool.

Chiếc áo len được làm từ len mềm mại, chất lượng cao.

I love the color of your new sweater!

Tôi rất thích màu sắc của chiếc áo len mới của bạn!

She wrapped herself in a warm sweater by the fireplace.

Cô ấy quấn mình trong một chiếc áo len ấm áp bên lò sưởi.

He received a handmade sweater as a gift.

Anh ấy nhận được một chiếc áo len handmade làm quà tặng.

The oversized sweater is perfect for a lazy day at home.

Chiếc áo len rộng rãi rất hoàn hảo cho một ngày lười biếng ở nhà.

She paired her sweater with a cute skirt for a stylish look.

Cô ấy phối áo len của mình với một chiếc váy ngắn dễ thương để có vẻ ngoài phong cách.

The sweater kept him warm during the winter hike.

Chiếc áo len giữ cho anh ấy ấm áp trong suốt chuyến đi bộ đường dài mùa đông.

Ví dụ thực tế

The blue sweater is $31 and the red sweater is $30.

Áo len màu xanh lam có giá 31 đô la và áo len màu đỏ có giá 30 đô la.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Upper)

You give me back my sweater or ten bag mariner.

Bạn trả lại cho tôi chiếc áo len của tôi hoặc mười túi mariner.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

My mother is weaving a winter sweater for me.

Mẹ tôi đang đan một chiếc áo len mùa đông cho tôi.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Okay, so you got a new sweater.

Chào, vậy là bạn có một chiếc áo len mới rồi.

Nguồn: Popular Science Essays

Do you want to buy a sweater?

Bạn có muốn mua một chiếc áo len không?

Nguồn: Shopping Dialogue for Traveling Abroad:

We are wearing new sweaters and coats.

Chúng tôi đang mặc áo len và áo khoác mới.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

Have you got a new sweater too?

Bạn cũng có áo len mới phải không?

Nguồn: New Standard Primary English Grade 3 Lower Volume by Foreign Language Teaching and Research Press

When I wanted to learn how to ski, she knit me a sweater.

Khi tôi muốn học trượt tuyết, cô ấy đã đan cho tôi một chiếc áo len.

Nguồn: Modern Family - Season 04

Well, I... - I can use my yellow sweater.

Ừm, tôi... - Tôi có thể dùng chiếc áo len màu vàng của tôi.

Nguồn: Our Day Season 2

My bed, my clothes. Look at my favorite sweater.

Giường của tôi, quần áo của tôi. Nhìn chiếc áo len yêu thích của tôi đi.

Nguồn: Friends Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay