swirl

[Mỹ]/swɜːl/
[Anh]/swɜːrl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cơn lốc; chuyển động xoáy; hình dạng xoắn ốc
vi. xoắn hoặc quay xung quanh; cảm thấy chóng mặt
vt. gây ra để hình thành một cơn lốc
Word Forms
thì quá khứswirled
số nhiềuswirls
ngôi thứ ba số ítswirls
quá khứ phân từswirled
hiện tại phân từswirling

Cụm từ & Cách kết hợp

swirling winds

gió xoáy

swirling patterns

mẫu hình xoáy

swirl chamber

buồng xoáy

Câu ví dụ

a swirl of white water.

một vòng xoáy nước trắng.

swirl a little cream into the soup.

khiay một ít kem vào súp.

a swirling vortex of emotions.

một vòng xoáy hỗn loạn của cảm xúc.

swirled the wine to aromatize it.

khiến rượu xoáy để tăng hương thơm.

the smoke was swirling around him.

khói cuộn quanh anh.

she emerged with a swirl of skirts.

Cô ấy xuất hiện với một vòng xoáy váy.

a stream swirling over the rocks

một dòng chảy xoáy quanh những tảng đá.

The water swirled about his feet.

Nước xoáy quanh chân anh.

She danced with a swirl of her skirt.

Cô ấy nhảy múa với một vòng xoáy của váy áo của cô ấy.

Therese was magnificent in a swirling confection of crimson.

Therese thật tuyệt vời trong một sự pha trộn màu đỏ thẫm xoắn.

a sucking swirl dimpled the water.

Một vòng xoáy hút đã làm nhăn nước.

her skirt swirled in a froth of black lace.

váy của cô ấy xoáy trong một bọt đen ren.

swirls of dust swept across the floor.

Những vòng xoáy bụi quét qua sàn nhà.

It was a long, chilly tromp through the swirling night .

Đó là một chuyến đi dài, lạnh giá qua đêm đầy gió.

made a dramatic entrance in a swirling cape;

xuất hiện ấn tượng trong một chiếc áo khoác xoáy;

The measuring value of mo mentum swirl meter does not fluctuate greatly, and is always higher than that of paddle wheel swirl meter.

Giá trị đo của đồng hồ đo xoáy mômen không biến động nhiều và luôn cao hơn so với đồng hồ đo xoáy bánh xe.

wreaths of mist swirled up into the cold air.

Những vòng sương mù xoáy lên không khí lạnh.

The flood waters swirled wildly under the bridge.

Nước lũ xoáy mạnh mẽ dưới cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay