synopsis

[Mỹ]/sɪˈnɒpsɪs/
[Anh]/sɪˈnɑːpsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tóm tắt, phác thảo ngắn gọn
Word Forms
số nhiềusynopses

Câu ví dụ

synopsis of the week’s news

tóm tắt tin tức trong tuần

a quick and dirty synopsis of their work.

một bản tóm tắt nhanh và đơn giản về công việc của họ.

a synopsis of the insurance cover provided is set out below.

dưới đây là bản tóm tắt về phạm vi bảo hiểm.

The official book synopsis: “It all comes down to this - a final faceoff between good and evil.

Tóm tắt sách chính thức: “Mọi thứ đều dẫn đến điều này - một cuộc đối đầu cuối cùng giữa thiện và ác.”

Based on studying the diagnosis and treatment of precordial pain in synopsis of the golden chamber,the correlation between precordial pain and acute coronary syndrome(ACS)is discussed.

Dựa trên nghiên cứu về chẩn đoán và điều trị đau ngực trong bản tóm tắt của buồng vàng, mối tương quan giữa đau ngực và hội chứng mạch vành cấp tính (ACS) được thảo luận.

I need to write a synopsis for my research paper.

Tôi cần viết một bản tóm tắt cho bài nghiên cứu của mình.

The movie synopsis gave away too many spoilers.

Bản tóm tắt phim tiết lộ quá nhiều tình tiết.

The synopsis of the novel intrigued me to read the whole book.

Bản tóm tắt của cuốn tiểu thuyết đã thôi thúc tôi đọc toàn bộ cuốn sách.

Can you provide a brief synopsis of the meeting?

Bạn có thể cung cấp một bản tóm tắt ngắn gọn về cuộc họp không?

The synopsis on the back cover of the book summarized the plot effectively.

Bản tóm tắt ở mặt sau bìa sách đã tóm tắt cốt truyện hiệu quả.

The synopsis of the play was displayed outside the theater.

Bản tóm tắt của vở kịch được trưng bày bên ngoài nhà hát.

The synopsis of the TV series hinted at a major plot twist.

Bản tóm tắt của loạt phim truyền hình gợi ý một bước ngoặt lớn trong cốt truyện.

The synopsis of the documentary provided a glimpse into the filmmaker's perspective.

Bản tóm tắt của bộ phim tài liệu cung cấp cái nhìn thoáng qua về quan điểm của đạo diễn.

The synopsis of the new product launch was distributed to all employees.

Bản tóm tắt về việc ra mắt sản phẩm mới đã được phân phối cho tất cả nhân viên.

Before watching a movie, I always read the synopsis to get an idea of the plot.

Trước khi xem một bộ phim, tôi luôn đọc bản tóm tắt để nắm bắt ý tưởng về cốt truyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay