tainted

[Mỹ]/'teɪntɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ô nhiễm; nhiễm bệnh.
Word Forms
quá khứ phân từtainted

Cụm từ & Cách kết hợp

tainted reputation

danh tiếng bị hoen ố

tainted food

thực phẩm bị nhiễm bẩn

tainted water

nước bị nhiễm bẩn

tainted evidence

bằng chứng bị làm sai lệch

tainted blood

máu bị nhiễm

tainted milk

sữa bị nhiễm

Ví dụ thực tế

That's when a chemical leak was found to have tainted the water supply.

Đó là khi phát hiện ra một rò rỉ hóa chất đã làm ô nhiễm nguồn cung cấp nước.

Nguồn: CNN Listening Compilation August 2014

Mr Bush tainted America's values with inept invasion, prisoner abuse and imperial overstretch.

Ông Bush đã làm ô nhiễm các giá trị của nước Mỹ bằng cuộc xâm lược kém cỏi, lạm dụng tù nhân và mở rộng đế chế.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

That's right and other things can be tainted, like you said, for example, a relationship.

Đúng vậy và những thứ khác cũng có thể bị làm ô nhiễm, như bạn đã nói, ví dụ như một mối quan hệ.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

It spreads through tainted water and because of poor hygiene.

Nó lây lan qua nước bị ô nhiễm và do vệ sinh kém.

Nguồn: VOA Standard English - Health

He did not want his excited trepidation tainted with resentment.

Ông ấy không muốn sự hốt hoảng và phấn khích của mình bị vấy bẩn bởi sự oán giận.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

That word's kind of tainted for me now, so...

Từ đó giờ đã có chút gì đó bị làm ô nhiễm với tôi rồi, nên...

Nguồn: Modern Family - Season 07

And they're less likely to want the tainted money.

Và họ ít có khả năng muốn số tiền bị ô nhiễm.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation May 2013

Today they close two schools to investigate concerns of tainted water.

Hôm nay, họ đã đóng cửa hai trường học để điều tra những lo ngại về nước bị ô nhiễm.

Nguồn: NPR News February 2014 Compilation

His arrest comes after election officials determined that his work for Republican Mark Harris tainted a 2018 congressional race.

Sự bắt giữ của ông xảy ra sau khi các quan chức bầu cử xác định rằng công việc của ông cho Republican Mark Harris đã làm ô nhiễm cuộc đua tranh cử quốc hội năm 2018.

Nguồn: AP Listening Collection March 2019

He wanted to leave it all behind and find somewhere not yet tainted by the artificiality of modern life.

Ông ấy muốn bỏ lại tất cả và tìm một nơi chưa bị làm ô nhiễm bởi sự giả tạo của cuộc sống hiện đại.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay