tavern

[Mỹ]/'tæv(ə)n/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một địa điểm nơi bán đồ uống có cồn và đôi khi được phục vụ cùng với thức ăn; còn được gọi là quán trọ
Word Forms
số nhiềutaverns

Câu ví dụ

There is a tavern at the corner of the street.

Có một quán rượu ở góc phố.

he took lodgings at a tavern in Muswell Street.

anh ấy đã thuê một chỗ ở tại một quán rượu ở phố Muswell.

There was a posthouse at the foot of Taihang Mountains in ancient times.A tavern is next to the posthouse and a variety store is opposite to posthouse and tavern.

Ngày xưa, dưới chân núi Thái Hùng có một trạm dừng chân. Bên cạnh trạm dừng chân là một quán rượu và đối diện là một cửa hàng tạp hóa.

But every morning for the past six months, in his blue overalls and Wellington boots, Rob Taverner, a dairy farmer from Devon, has been practicing tai chi in front of his herd of cows.

But every morning for the past six months, in his blue overalls and Wellington boots, Rob Taverner, a dairy farmer from Devon, has been practicing tai chi in front of his herd of cows.

The tavern was bustling with customers enjoying drinks and food.

Quán rượu nhộn nhịp với khách hàng đang thưởng thức đồ uống và thức ăn.

He decided to meet his friends at the local tavern for a few drinks.

Anh quyết định gặp bạn bè tại quán rượu địa phương để uống một vài ly.

The old tavern had a cozy atmosphere with dim lighting and wooden furniture.

Quán rượu cổ kính có không khí ấm cúng với ánh sáng mờ và đồ nội thất bằng gỗ.

The tavern keeper greeted every guest with a warm smile.

Quán rượu chủ niềm nở chào đón mọi khách hàng bằng nụ cười ấm áp.

They often played traditional music at the tavern to entertain the patrons.

Họ thường chơi nhạc truyền thống tại quán rượu để giải trí cho khách hàng.

The tavern was known for its hearty meals and strong ale.

Quán rượu nổi tiếng với những món ăn no bụng và bia mạnh.

The weary travelers sought refuge in the tavern after a long journey.

Những người lữ hành mệt mỏi đã tìm đến quán rượu để lánh nạn sau một hành trình dài.

The tavern had a reputation for being haunted, adding to its mysterious allure.

Quán rượu có danh tiếng là bị ma ám, thêm vào sự quyến rũ bí ẩn của nó.

She worked as a waitress at the tavern to earn extra money for college.

Cô làm phục vụ tại quán rượu để kiếm thêm tiền cho việc học đại học.

The local villagers gathered at the tavern to discuss the recent events in the town.

Người dân địa phương đã tập trung tại quán rượu để thảo luận về những sự kiện gần đây trong thị trấn.

Ví dụ thực tế

Not long afterwards, a poem did the rounds of Rome's rougher taverns.

Không lâu sau đó, một bài thơ đã lan truyền khắp các quán rượu tồi tột của Rome.

Nguồn: The Power of Art - Michelangelo da Caravaggio

He would risk anything just to enter a tavern in his own country!

Anh ta sẽ chấp nhận mọi rủi ro chỉ để bước vào một quán rượu trong nước mình!

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

At that moment a man enters the tavern.

Khoảnh khắc đó, một người đàn ông bước vào quán rượu.

Nguồn: Zorro the Masked Hero

A couple of tavern wenches to warm our beds tonigh?

Mấy cô hầu rượu quán để sưởi ấm giường của chúng ta đêm nay?

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Taverns are places where men and women are lured into sin.

Quán rượu là nơi đàn ông và phụ nữ bị dụ dỗ vào tội lỗi.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

They met at the tavern for a drink.

Họ gặp nhau tại quán rượu để uống một ly.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Zorro and Lolita walk out of the old tavern.

Zorro và Lolita bước ra khỏi quán rượu cổ.

Nguồn: Zorro the Masked Hero

We're having dinner in the tavern of the Moor, yeah.

Chúng tôi đang ăn tối tại quán rượu của người Moor, phải không?

Nguồn: The Power of Art - Michelangelo da Caravaggio

Zorro and Lolita hide inside the old tavern.

Zorro và Lolita trốn bên trong quán rượu cổ.

Nguồn: Zorro the Masked Hero

Well, regardless, she has a distinct advantage in all tavern based competitions.

Tuy nhiên, cô ấy có lợi thế rõ ràng trong tất cả các cuộc thi dựa trên quán rượu.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay