timbers

[Mỹ]/[ˈtɪmbəz]/
[Anh]/[ˈtɪmbərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những thanh gỗ lớn; gỗ, đặc biệt là gỗ có kích thước lớn hoặc dùng để xây dựng; Khung tàu; Khung cấu trúc; khung của tòa nhà.
v. Cung cấp gỗ; làm khung.

Cụm từ & Cách kết hợp

timbers shake

Vietnamese_translation

timbers creak

Vietnamese_translation

timbered roof

Vietnamese_translation

timbers fell

Vietnamese_translation

timbers strong

Vietnamese_translation

timbers old

Vietnamese_translation

timbers support

Vietnamese_translation

timbers frame

Vietnamese_translation

timbers used

Vietnamese_translation

timbers weathered

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the old house was built with sturdy timbers.

Ngôi nhà cũ được xây dựng với những thanh gỗ chắc chắn.

we need to inspect the timbers for rot.

Chúng ta cần kiểm tra các thanh gỗ xem có mục không.

the ship's timbers groaned under the strain.

Những thanh gỗ của con tàu kêu cót két dưới áp lực.

he carefully selected the best timbers for the project.

Anh ta cẩn thận chọn những thanh gỗ tốt nhất cho dự án.

the timbers were seasoned for several years before use.

Các thanh gỗ đã được để khô trong vài năm trước khi sử dụng.

the timbers of the bridge were reinforced with steel.

Các thanh gỗ của cây cầu được gia cố bằng thép.

they salvaged timbers from the sunken ship.

Họ thu hồi các thanh gỗ từ con tàu bị chìm.

the timbers provided a solid framework for the roof.

Các thanh gỗ cung cấp một khung chắc chắn cho mái nhà.

the carpenter used seasoned timbers to build the table.

Thợ mộc sử dụng các thanh gỗ đã được để khô để làm bàn.

the timbers were cut from old-growth forests.

Các thanh gỗ được lấy từ các khu rừng nguyên sinh.

he stacked the timbers neatly against the wall.

Anh ta xếp các thanh gỗ gọn gàng cạnh tường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay