sweat and toil
mồ hôi và lao động
The book is a toil to read.
Cuốn sách là một sự vất vả để đọc.
caught in the toils of despair.
bị mắc kẹt trong vòng xoáy tuyệt vọng.
she began to toil up the cliff path.
Cô bắt đầu vất vả leo lên con đường trên vách đá.
toiling over the mountains.
làm việc vất vả trên những ngọn núi.
A life of toil is generally the price of fame and success.
Một cuộc đời lao động thường là cái giá của danh tiếng và thành công.
They spent months of toil on the water conservancy project.
Họ đã dành nhiều tháng làm việc vất vả cho dự án thủy lợi.
toiled away at the project for more than a year.
đã làm việc chăm chỉ trên dự án trong hơn một năm.
The workers toiled all through the night.
Những người công nhân đã làm việc cả đêm.
The wealth comes from the toil of the masses.
Sự giàu có đến từ sự vất vả của quần chúng.
Says the soul of the toiler to itself, “I shall soon be free.
Linh hồn người lao động tự thốt lên: “Tôi sẽ sớm được tự do.”
Henry had become caught in the toils of his own deviousness.
Henry đã bị cuốn vào vòng xoáy của sự xảo quyệt của chính mình.
It has been an apothegm these five thousand years, that toil sweetens the bread it earns.
Đã có một câu nói nổi tiếng trong suốt năm ngàn năm qua rằng lao động làm cho bánh mì mà nó kiếm được trở nên ngon hơn.
Here I am, toiling and moiling from morning till night for a few pennies.
Ở đây tôi là, làm việc vất vả và lam lũ từ sáng đến tối chỉ vì vài xu.
But suppose in spring the farmer had left the toil unturned,the seed unsown,the trees untrimmed,and everything neglected,what would now be the result?
Nhưng nếu vào mùa xuân người nông dân đã bỏ qua việc cày xới đất, không gieo hạt, không cắt tỉa cây cối và bỏ bê mọi thứ, thì kết quả bây giờ sẽ như thế nào?
sweat and toil
mồ hôi và lao động
The book is a toil to read.
Cuốn sách là một sự vất vả để đọc.
caught in the toils of despair.
bị mắc kẹt trong vòng xoáy tuyệt vọng.
she began to toil up the cliff path.
Cô bắt đầu vất vả leo lên con đường trên vách đá.
toiling over the mountains.
làm việc vất vả trên những ngọn núi.
A life of toil is generally the price of fame and success.
Một cuộc đời lao động thường là cái giá của danh tiếng và thành công.
They spent months of toil on the water conservancy project.
Họ đã dành nhiều tháng làm việc vất vả cho dự án thủy lợi.
toiled away at the project for more than a year.
đã làm việc chăm chỉ trên dự án trong hơn một năm.
The workers toiled all through the night.
Những người công nhân đã làm việc cả đêm.
The wealth comes from the toil of the masses.
Sự giàu có đến từ sự vất vả của quần chúng.
Says the soul of the toiler to itself, “I shall soon be free.
Linh hồn người lao động tự thốt lên: “Tôi sẽ sớm được tự do.”
Henry had become caught in the toils of his own deviousness.
Henry đã bị cuốn vào vòng xoáy của sự xảo quyệt của chính mình.
It has been an apothegm these five thousand years, that toil sweetens the bread it earns.
Đã có một câu nói nổi tiếng trong suốt năm ngàn năm qua rằng lao động làm cho bánh mì mà nó kiếm được trở nên ngon hơn.
Here I am, toiling and moiling from morning till night for a few pennies.
Ở đây tôi là, làm việc vất vả và lam lũ từ sáng đến tối chỉ vì vài xu.
But suppose in spring the farmer had left the toil unturned,the seed unsown,the trees untrimmed,and everything neglected,what would now be the result?
Nhưng nếu vào mùa xuân người nông dân đã bỏ qua việc cày xới đất, không gieo hạt, không cắt tỉa cây cối và bỏ bê mọi thứ, thì kết quả bây giờ sẽ như thế nào?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay