| ngôi thứ ba số ít | transcends |
| thì quá khứ | transcended |
| hiện tại phân từ | transcending |
| quá khứ phân từ | transcended |
| số nhiều | transcends |
transcend boundaries
vượt qua ranh giới
transcend limitations
vượt qua những giới hạn
transcend expectations
vượt qua những mong đợi
transcend time
vượt qua thời gian
transcend traditional norms
vượt qua những chuẩn mực truyền thống
emotions that transcend understanding.
những cảm xúc vượt quá sự hiểu biết.
this was an issue transcending party politics.
đây là một vấn đề vượt lên trên các đảng phái chính trị.
Such matters transcend human understanding.
Những vấn đề như vậy vượt quá sự hiểu biết của con người.
love that transcends infatuation.See Synonyms at excel
tình yêu vượt lên trên sự infatuation.Xem Từ đồng nghĩa tại excel
Great art transcends mere rules of composition. Tooutdo is to excel in doing or performing:
Nghệ thuật tuyệt vời vượt lên trên những quy tắc sáng tác đơn thuần. Để vượt trội là để xuất sắc trong việc làm hoặc biểu diễn:
children who learned to work within the confines of the curriculum; a theory that has transcended the confines of science.
trẻ em đã học cách làm việc trong khuôn khổ chương trình giảng dạy; một lý thuyết đã vượt qua những giới hạn của khoa học.
Blue Stone's sound resonates with ambrosial melodies, opulent piano interludes and seductive siren vocals;interweaving a tapestry of enigmatic story-telling.The music transcends from the speakers;
Âm thanh của Blue Stone vang vọng với những giai điệu ambrosial, những đoạn nhạc piano xa hoa và giọng hát của nàng siren quyến rũ; đan xen một tấm thảm kể chuyện bí ẩn. Âm nhạc vượt lên từ loa.
Furthermore, this narrative strategy also uncovers Flaubert's playful attitude towards the existential nihil, and thus helps the writer transcend and poeticize reality.
Hơn nữa, chiến lược tường thuật này cũng khám phá ra thái độ chơi chữ của Flaubert đối với chủ nghĩa hư vô tồn tại, và do đó giúp nhà văn vượt lên và thơ hóa thực tế.
transcend boundaries
vượt qua ranh giới
transcend limitations
vượt qua những giới hạn
transcend expectations
vượt qua những mong đợi
transcend time
vượt qua thời gian
transcend traditional norms
vượt qua những chuẩn mực truyền thống
emotions that transcend understanding.
những cảm xúc vượt quá sự hiểu biết.
this was an issue transcending party politics.
đây là một vấn đề vượt lên trên các đảng phái chính trị.
Such matters transcend human understanding.
Những vấn đề như vậy vượt quá sự hiểu biết của con người.
love that transcends infatuation.See Synonyms at excel
tình yêu vượt lên trên sự infatuation.Xem Từ đồng nghĩa tại excel
Great art transcends mere rules of composition. Tooutdo is to excel in doing or performing:
Nghệ thuật tuyệt vời vượt lên trên những quy tắc sáng tác đơn thuần. Để vượt trội là để xuất sắc trong việc làm hoặc biểu diễn:
children who learned to work within the confines of the curriculum; a theory that has transcended the confines of science.
trẻ em đã học cách làm việc trong khuôn khổ chương trình giảng dạy; một lý thuyết đã vượt qua những giới hạn của khoa học.
Blue Stone's sound resonates with ambrosial melodies, opulent piano interludes and seductive siren vocals;interweaving a tapestry of enigmatic story-telling.The music transcends from the speakers;
Âm thanh của Blue Stone vang vọng với những giai điệu ambrosial, những đoạn nhạc piano xa hoa và giọng hát của nàng siren quyến rũ; đan xen một tấm thảm kể chuyện bí ẩn. Âm nhạc vượt lên từ loa.
Furthermore, this narrative strategy also uncovers Flaubert's playful attitude towards the existential nihil, and thus helps the writer transcend and poeticize reality.
Hơn nữa, chiến lược tường thuật này cũng khám phá ra thái độ chơi chữ của Flaubert đối với chủ nghĩa hư vô tồn tại, và do đó giúp nhà văn vượt lên và thơ hóa thực tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay