transpires

[Mỹ]/trænˈspaɪə/
[Anh]/trænˈspaɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (của một sự thật hoặc bí mật) trở nên được biết đến; bị rò rỉ; trở nên rõ ràng; xảy ra

Cụm từ & Cách kết hợp

what transpires

điều gì xảy ra

as it transpires

khi nó xảy ra

if it transpires

nếu nó xảy ra

it transpires

nó xảy ra

when it transpires

khi nó xảy ra

what transpires next

điều gì xảy ra tiếp theo

how it transpires

nó xảy ra như thế nào

transpires that

thì ra là

transpires over time

xảy ra theo thời gian

transpires in reality

xảy ra trên thực tế

Câu ví dụ

it transpires that she was right all along.

Hóa ra cô ấy đã đúng ngay từ đầu.

what transpires during the meeting will determine our next steps.

Những gì diễn ra trong cuộc họp sẽ quyết định các bước tiếp theo của chúng ta.

it often transpires that the simplest solutions are the best.

Thường thì hóa ra những giải pháp đơn giản nhất lại là tốt nhất.

as the investigation unfolds, more information transpires.

Khi cuộc điều tra diễn ra, thêm thông tin được tiết lộ.

it transpires that he had been planning this for months.

Hóa ra anh ấy đã lên kế hoạch cho việc này trong nhiều tháng.

what transpires in the story is quite unexpected.

Những gì diễn ra trong câu chuyện khá bất ngờ.

it transpires that they are related by blood.

Hóa ra họ có quan hệ huyết thống.

during the event, it transpires that many people share similar experiences.

Trong suốt sự kiện, hóa ra nhiều người có những trải nghiệm tương tự.

it transpires that the rumors were unfounded.

Hóa ra những lời đồn đại là vô căn cứ.

as time goes on, it transpires that trust is essential.

Khi thời gian trôi qua, hóa ra sự tin tưởng là điều cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay