trapezoid

[Mỹ]/ˈtræpɪzɔɪd/
[Anh]/ˈtræpɪzɔɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình tứ giác có ít nhất một đôi cạnh song song; trong y học, một hình dạng giống như hình thang; thuật ngữ Mỹ cho hình thang; thuật ngữ Anh cho một tứ giác không đều.
Word Forms
số nhiềutrapezoids

Cụm từ & Cách kết hợp

trapezoid shape

hình thang

trapezoid area

diện tích hình thang

trapezoid formula

công thức tính diện tích hình thang

trapezoid properties

tính chất của hình thang

trapezoid angles

góc của hình thang

trapezoid sides

cạnh của hình thang

trapezoid base

đáy hình thang

trapezoid height

chiều cao hình thang

trapezoid classification

phân loại hình thang

trapezoid example

ví dụ về hình thang

Câu ví dụ

the trapezoid has two parallel sides.

hình thang có hai cạnh song song.

in geometry, a trapezoid is defined by its angles.

trong hình học, hình thang được định nghĩa bởi các góc của nó.

we learned how to calculate the area of a trapezoid.

chúng tôi đã học cách tính diện tích của một hình thang.

the trapezoid's height is crucial for area calculation.

chiều cao của hình thang rất quan trọng để tính diện tích.

she drew a trapezoid on the whiteboard.

cô ấy đã vẽ một hình thang trên bảng trắng.

a trapezoid can have different lengths for its bases.

một hình thang có thể có các độ dài khác nhau cho các đáy của nó.

the trapezoid is a fundamental shape in architecture.

hình thang là một hình dạng cơ bản trong kiến trúc.

understanding trapezoids helps in solving complex problems.

hiểu về hình thang giúp giải quyết các vấn đề phức tạp.

her favorite geometric shape is the trapezoid.

hình dạng hình học yêu thích của cô ấy là hình thang.

we used trapezoids to design the park layout.

chúng tôi đã sử dụng hình thang để thiết kế bố cục công viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay