| số nhiều | trapezoids |
trapezoid shape
hình thang
trapezoid area
diện tích hình thang
trapezoid formula
công thức tính diện tích hình thang
trapezoid properties
tính chất của hình thang
trapezoid angles
góc của hình thang
trapezoid sides
cạnh của hình thang
trapezoid base
đáy hình thang
trapezoid height
chiều cao hình thang
trapezoid classification
phân loại hình thang
trapezoid example
ví dụ về hình thang
the trapezoid has two parallel sides.
hình thang có hai cạnh song song.
in geometry, a trapezoid is defined by its angles.
trong hình học, hình thang được định nghĩa bởi các góc của nó.
we learned how to calculate the area of a trapezoid.
chúng tôi đã học cách tính diện tích của một hình thang.
the trapezoid's height is crucial for area calculation.
chiều cao của hình thang rất quan trọng để tính diện tích.
she drew a trapezoid on the whiteboard.
cô ấy đã vẽ một hình thang trên bảng trắng.
a trapezoid can have different lengths for its bases.
một hình thang có thể có các độ dài khác nhau cho các đáy của nó.
the trapezoid is a fundamental shape in architecture.
hình thang là một hình dạng cơ bản trong kiến trúc.
understanding trapezoids helps in solving complex problems.
hiểu về hình thang giúp giải quyết các vấn đề phức tạp.
her favorite geometric shape is the trapezoid.
hình dạng hình học yêu thích của cô ấy là hình thang.
we used trapezoids to design the park layout.
chúng tôi đã sử dụng hình thang để thiết kế bố cục công viên.
trapezoid shape
hình thang
trapezoid area
diện tích hình thang
trapezoid formula
công thức tính diện tích hình thang
trapezoid properties
tính chất của hình thang
trapezoid angles
góc của hình thang
trapezoid sides
cạnh của hình thang
trapezoid base
đáy hình thang
trapezoid height
chiều cao hình thang
trapezoid classification
phân loại hình thang
trapezoid example
ví dụ về hình thang
the trapezoid has two parallel sides.
hình thang có hai cạnh song song.
in geometry, a trapezoid is defined by its angles.
trong hình học, hình thang được định nghĩa bởi các góc của nó.
we learned how to calculate the area of a trapezoid.
chúng tôi đã học cách tính diện tích của một hình thang.
the trapezoid's height is crucial for area calculation.
chiều cao của hình thang rất quan trọng để tính diện tích.
she drew a trapezoid on the whiteboard.
cô ấy đã vẽ một hình thang trên bảng trắng.
a trapezoid can have different lengths for its bases.
một hình thang có thể có các độ dài khác nhau cho các đáy của nó.
the trapezoid is a fundamental shape in architecture.
hình thang là một hình dạng cơ bản trong kiến trúc.
understanding trapezoids helps in solving complex problems.
hiểu về hình thang giúp giải quyết các vấn đề phức tạp.
her favorite geometric shape is the trapezoid.
hình dạng hình học yêu thích của cô ấy là hình thang.
we used trapezoids to design the park layout.
chúng tôi đã sử dụng hình thang để thiết kế bố cục công viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay