trot along
đi lội chậm
trot out
chạy ra
trotting horse
ngựa đang phi nước đại
on the trot
liền mạch, không ngừng
fox trot
fox trot
trot the hills and valleys
Đi bộ nhanh trên những ngọn đồi và thung lũng.
The trot is a pace of the horse.
Chạy chậm là một tốc độ của ngựa.
I've been on the trot all day.
Tôi đã chạy liên tục cả ngày.
everyone trots out the old excuse.
Mọi người đều đưa ra lời bào chữa cũ.
I may trot round to Portobello market for vegetables.
Tôi có thể chạy đến chợ Portobello để mua rau.
He pricked his ears and listened to the trit-trot,trit-trot of a pony.
Anh ta vểnh tai lên và lắng nghe tiếng trit-trot, trit-trot của một con ngựa nhỏ.
you might like an early morning trot round the crew deck.
Bạn có thể thích một vòng chạy buổi sáng sớm quanh boong tàu.
The postillion started at a trot, and the carriage rumbled away.
Người đưa thư bắt đầu chạy, và chiếc xe ngựa lăn bánh đi.
The natural paces of the horse include the walk, the trot and the gallop.
Các tốc độ tự nhiên của ngựa bao gồm đi bộ, chạy và phi nước đại.
And also, tea tends to give me the trots.
Và cũng vậy, trà có xu hướng khiến tôi bị tiêu chảy.
Nguồn: Friends Season 8“A magic beyond all we do here! And now, bedtime. Off you trot! ”
“Một điều kỳ diệu vượt xa mọi thứ chúng ta làm ở đây! Và bây giờ, giờ đi ngủ rồi. Cứ đi đi!”
Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" CollectionResearchers filmed dressage riders as they trotted using both techniques.
Các nhà nghiên cứu đã quay phim những người cưỡi ngựa dressage khi họ di chuyển bằng cả hai kỹ thuật.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2023 CompilationHe thinks they are very lazy; they do not trot fast.
Anh ấy nghĩ rằng chúng rất lười biếng; chúng không di chuyển nhanh.
Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary SchoolsBy more Spot sightings, see Spot trot.
Với nhiều lần nhìn thấy Spot hơn, hãy xem Spot di chuyển.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 CollectionAn anxious-looking little girl trotted at her heels.
Một cô bé nhỏ với vẻ mặt lo lắng đã chạy theo sau cô.
Nguồn: Brave New WorldThis hunter did not shuffle as the old raccoon had done; his gait was a steady trot.
Người săn bắn này không lê bước nhưraccoon già đã làm; dáng đi của anh ta là một bước chạy ổn định.
Nguồn: American Elementary School English 6Next to him trotted Cornelius Fudge.
Bên cạnh anh ta là Cornelius Fudge.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanYou should trot that out with your new friends.
Bạn nên khoe điều đó với bạn bè mới của mình.
Nguồn: Modern Family - Season 10Oh, come on, trot her on out. She’s fun to watch.
Nào, lại đây, đưa cô ấy ra ngoài đi. Cô ấy rất thú vị để xem.
Nguồn: "Desperate Housewives" detailed analysistrot along
đi lội chậm
trot out
chạy ra
trotting horse
ngựa đang phi nước đại
on the trot
liền mạch, không ngừng
fox trot
fox trot
trot the hills and valleys
Đi bộ nhanh trên những ngọn đồi và thung lũng.
The trot is a pace of the horse.
Chạy chậm là một tốc độ của ngựa.
I've been on the trot all day.
Tôi đã chạy liên tục cả ngày.
everyone trots out the old excuse.
Mọi người đều đưa ra lời bào chữa cũ.
I may trot round to Portobello market for vegetables.
Tôi có thể chạy đến chợ Portobello để mua rau.
He pricked his ears and listened to the trit-trot,trit-trot of a pony.
Anh ta vểnh tai lên và lắng nghe tiếng trit-trot, trit-trot của một con ngựa nhỏ.
you might like an early morning trot round the crew deck.
Bạn có thể thích một vòng chạy buổi sáng sớm quanh boong tàu.
The postillion started at a trot, and the carriage rumbled away.
Người đưa thư bắt đầu chạy, và chiếc xe ngựa lăn bánh đi.
The natural paces of the horse include the walk, the trot and the gallop.
Các tốc độ tự nhiên của ngựa bao gồm đi bộ, chạy và phi nước đại.
And also, tea tends to give me the trots.
Và cũng vậy, trà có xu hướng khiến tôi bị tiêu chảy.
Nguồn: Friends Season 8“A magic beyond all we do here! And now, bedtime. Off you trot! ”
“Một điều kỳ diệu vượt xa mọi thứ chúng ta làm ở đây! Và bây giờ, giờ đi ngủ rồi. Cứ đi đi!”
Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" CollectionResearchers filmed dressage riders as they trotted using both techniques.
Các nhà nghiên cứu đã quay phim những người cưỡi ngựa dressage khi họ di chuyển bằng cả hai kỹ thuật.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2023 CompilationHe thinks they are very lazy; they do not trot fast.
Anh ấy nghĩ rằng chúng rất lười biếng; chúng không di chuyển nhanh.
Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary SchoolsBy more Spot sightings, see Spot trot.
Với nhiều lần nhìn thấy Spot hơn, hãy xem Spot di chuyển.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 CollectionAn anxious-looking little girl trotted at her heels.
Một cô bé nhỏ với vẻ mặt lo lắng đã chạy theo sau cô.
Nguồn: Brave New WorldThis hunter did not shuffle as the old raccoon had done; his gait was a steady trot.
Người săn bắn này không lê bước nhưraccoon già đã làm; dáng đi của anh ta là một bước chạy ổn định.
Nguồn: American Elementary School English 6Next to him trotted Cornelius Fudge.
Bên cạnh anh ta là Cornelius Fudge.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanYou should trot that out with your new friends.
Bạn nên khoe điều đó với bạn bè mới của mình.
Nguồn: Modern Family - Season 10Oh, come on, trot her on out. She’s fun to watch.
Nào, lại đây, đưa cô ấy ra ngoài đi. Cô ấy rất thú vị để xem.
Nguồn: "Desperate Housewives" detailed analysisKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay