run fast
chạy nhanh
long run
thành công lâu dài
run in
chạy vào
run away
chạy trốn
run on
chạy trên
run out
hết
on the run
trong tình trạng chạy trốn
run into someone
gặp ai đó
run into
gặp
run for
đứng ra ứng cử
run through
xuyên qua
run out of
hết
run with
chạy cùng với
run wild
chạy nhảy
run at
chạy tới
run from
chạy khỏi
run counter to
chống lại
run time
thời gian chạy
run off
chạy đi
a run into town.
một chuyến đi vào thị trấn.
a run on a bank.
một cuộc đổ xô vào ngân hàng.
the run of events.
diễn biến của sự việc.
this particular debate will run and run .
cuộc tranh luận cụ thể này sẽ tiếp tục diễn ra.
run butter; run gold.
chạy bơ; chạy vàng.
they can run fast.
họ có thể chạy nhanh.
run like the wind.
chạy nhanh như gió.
run smack into sth.
đâm sầm vào cái gì đó.
Alright, perhaps we should do a practice run of the presentation first.
Được rồi, có lẽ chúng ta nên làm một buổi tập trình bày trước.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)One caller asked if the ferry was running.
Một người gọi hỏi thuyền phà có hoạt động không.
Nguồn: Collection of Interesting StoriesPrimary election has been running for months.
Cuộc bầu cử sơ bộ đã diễn ra trong nhiều tháng.
Nguồn: CNN Listening Collection November 2012He lay there until his lease ran out, y'know.
Anh ấy nằm đó cho đến khi hợp đồng thuê hết hạn, anh biết đấy.
Nguồn: Woody's Stand-up Comedy HighlightsWe have run out of excuses and we are running out of time.
Chúng tôi đã hết lý do và chúng tôi đang hết thời gian.
Nguồn: United Nations Youth SpeechHe wonders if his luck has run out.
Anh ta tự hỏi may mắn của anh ta có cạn kiệt không.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 CompilationBut most hits are not home runs.
Nhưng hầu hết các cú đánh không phải là cú home run.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationThe threat couldn't stop her from accomplishing her goal to run.
Mối đe dọa không thể ngăn cản cô ấy đạt được mục tiêu chạy.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionOK, take care! Hey, nice running into you!
Được rồi, tạm biệt! Này, vui quá khi gặp lại bạn!
Nguồn: Authentic American EnglishAnd Venezuela is still running out of water.
Và Venezuela vẫn đang thiếu nước.
Nguồn: CNN Listening Collection April 2019Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay