tusk

[Mỹ]/tʌsk/
[Anh]/tʌsk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. răng nhọn dài, đặc biệt là răng nhô ra từ miệng của một con vật như voi
vt. sử dụng răng để đâm hoặc xuyên; sử dụng răng để đào hoặc xé
adj. có răng nhọn dài; có ngà
Word Forms
hiện tại phân từtusking
thì quá khứtusked
số nhiềutusks
quá khứ phân từtusked
ngôi thứ ba số íttusks

Cụm từ & Cách kết hợp

sharp tusk

răng nhọn

elephant tusk

răng của con voi

ivory tusk

răng ngà

walrus tusk

răng của cá voi tuyết

broken tusk

răng bị gãy

Câu ví dụ

a long spiral ivory tusk

một ngà voi xoắn ốc dài.

sirenian tusked mammal found from eastern Africa to Australia; the flat tail is bilobate.

loài động vật có vú có ngà sirenian được tìm thấy từ Đông Phi đến Úc; đuôi dẹt có hình phân đôi.

Musty during rut, the tusker named Dhanapalaka is uncontrollable. Held in captivity, the tusker does not touch a morsel, but only longingly calls to mind the elephant forest.

Mùa giao phối, chú voi tên Dhanapalaka rất bốc mùi và không thể kiểm soát được. Bị giam giữ, chú voi không ăn bất cứ thứ gì, mà chỉ nhớ đến khu rừng voi một cách da diết.

The elephant's tusk was long and ivory.

Ngà của con voi rất dài và màu ngà.

The poachers hunted the elephant for its tusks.

Những kẻ săn trộm đã săn bắt con voi vì ngà của nó.

The walrus uses its tusks to break through ice.

Con hải cẩu dùng ngà của mình để phá băng.

The narwhal's tusk can grow up to 10 feet long.

Ngà của con narwhal có thể dài tới 10 feet.

The tusk of the mammoth was discovered intact in the ice.

Ngà của con voi răng má được tìm thấy nguyên vẹn trong băng.

The tribesmen carved intricate designs on the tusks of the warthog.

Những người thuộc bộ lạc đã khắc những hoa văn phức tạp lên ngà của lợn rừng.

The dentist filed down the patient's tusk-like tooth.

Nha sĩ đã mài đi chiếc răng có hình dạng như ngà của bệnh nhân.

The museum displayed a collection of ancient tusks from various animals.

Nha trưng bày đã trưng bày một bộ sưu tập các ngà cổ từ nhiều loài động vật khác nhau.

The ivory trade has led to a decline in elephant populations due to poaching for tusks.

Thương mại ngà đã dẫn đến sự suy giảm số lượng voi do săn bắt ngà.

The walrus defended its territory by brandishing its tusks.

Con hải cẩu đã bảo vệ lãnh thổ của mình bằng cách vẫy ngà của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay