unaccepted proposal
đề xuất bị từ chối
unaccepted application
ứng dụng bị từ chối
unaccepted offer
lời đề nghị bị từ chối
unaccepted terms
điều khoản bị từ chối
unaccepted request
yêu cầu bị từ chối
unaccepted changes
thay đổi bị từ chối
unaccepted feedback
phản hồi bị từ chối
unaccepted norms
chuẩn mực bị từ chối
unaccepted behavior
hành vi bị từ chối
unaccepted standards
tiêu chuẩn bị từ chối
the proposal was unaccepted by the committee.
đề xuất đã không được chấp nhận bởi hội đồng.
her application was unaccepted due to missing documents.
đơn đăng ký của cô ấy không được chấp nhận do thiếu giấy tờ.
the unaccepted offer left him feeling disappointed.
mức đề nghị bị từ chối khiến anh cảm thấy thất vọng.
many ideas remain unaccepted in the scientific community.
nhiều ý tưởng vẫn chưa được chấp nhận trong cộng đồng khoa học.
his unaccepted suggestions were noted for future consideration.
những gợi ý bị từ chối của anh ấy đã được ghi nhận để xem xét trong tương lai.
the unaccepted terms of the contract caused a delay.
các điều khoản bị từ chối của hợp đồng đã gây ra sự chậm trễ.
she felt unaccepted in her new school.
cô ấy cảm thấy không được chấp nhận ở trường mới của mình.
the unaccepted feedback was difficult to digest.
phản hồi bị từ chối khó chấp nhận.
his unaccepted invitation left him feeling lonely.
mời bị từ chối khiến anh cảm thấy cô đơn.
unaccepted applications are usually discarded immediately.
các đơn đăng ký bị từ chối thường bị loại bỏ ngay lập tức.
unaccepted proposal
đề xuất bị từ chối
unaccepted application
ứng dụng bị từ chối
unaccepted offer
lời đề nghị bị từ chối
unaccepted terms
điều khoản bị từ chối
unaccepted request
yêu cầu bị từ chối
unaccepted changes
thay đổi bị từ chối
unaccepted feedback
phản hồi bị từ chối
unaccepted norms
chuẩn mực bị từ chối
unaccepted behavior
hành vi bị từ chối
unaccepted standards
tiêu chuẩn bị từ chối
the proposal was unaccepted by the committee.
đề xuất đã không được chấp nhận bởi hội đồng.
her application was unaccepted due to missing documents.
đơn đăng ký của cô ấy không được chấp nhận do thiếu giấy tờ.
the unaccepted offer left him feeling disappointed.
mức đề nghị bị từ chối khiến anh cảm thấy thất vọng.
many ideas remain unaccepted in the scientific community.
nhiều ý tưởng vẫn chưa được chấp nhận trong cộng đồng khoa học.
his unaccepted suggestions were noted for future consideration.
những gợi ý bị từ chối của anh ấy đã được ghi nhận để xem xét trong tương lai.
the unaccepted terms of the contract caused a delay.
các điều khoản bị từ chối của hợp đồng đã gây ra sự chậm trễ.
she felt unaccepted in her new school.
cô ấy cảm thấy không được chấp nhận ở trường mới của mình.
the unaccepted feedback was difficult to digest.
phản hồi bị từ chối khó chấp nhận.
his unaccepted invitation left him feeling lonely.
mời bị từ chối khiến anh cảm thấy cô đơn.
unaccepted applications are usually discarded immediately.
các đơn đăng ký bị từ chối thường bị loại bỏ ngay lập tức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay