unbounded

[Mỹ]/ʌn'baʊndɪd/
[Anh]/ʌn'baʊndɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. vô hạn; không có giới hạn; không bị kiềm chế
adv. vô cùng; cực kỳ

Câu ví dụ

This paper presents a preimage computation approach used in unbounded model checking.The approach combines ATPG and SAT engines effectively and makes full use of their respective advantages.

Bài báo này trình bày một phương pháp tính toán ảnh gốc được sử dụng trong kiểm tra mô hình không giới hạn.Phương pháp này kết hợp hiệu quả ATPG và các công cụ SAT và tận dụng tối đa những ưu điểm tương ứng của chúng.

Ví dụ thực tế

Charley's attentions to his former mistress were unbounded.

Sự quan tâm của Charley đến người tình cũ của anh ấy là vô hạn.

Nguồn: Returning Home

And gravity connects these star systems together in vast galaxies, and steers them on their journey through unbounded space.

Và trọng lực kết nối những hệ sao này với nhau trong các thiên hà rộng lớn, và dẫn chúng trên hành trình của chúng xuyên qua không gian vô hạn.

Nguồn: The wonders of the universe.

When he did, his admiration was unbounded.

Khi anh ấy làm như vậy, sự ngưỡng mộ của anh ấy là vô hạn.

Nguồn: Hidden danger

She has an unbounded admiration for you.

Cô ấy có sự ngưỡng mộ vô hạn dành cho bạn.

Nguồn: The Age of Innocence (Part One)

Then what miracle could prevent his arriving, seeing that his strength was inexhaustible, his will-power unbounded?

Vậy thì điều kỳ diệu nào có thể ngăn cản anh ấy đến nơi, khi mà sức mạnh của anh ấy là vô tận, ý chí của anh ấy là vô hạn?

Nguồn: The Mystery of 813 (Part Two)

Mademoiselle Grandet thus had four servants, whose devotion was unbounded.

Vì vậy, Mademoiselle Grandet có bốn người hầu, những người mà sự tận tâm của họ là vô hạn.

Nguồn: Eugénie Grandet

Julius's astonishment and admiration were unbounded.

Sự kinh ngạc và ngưỡng mộ của Julius là vô hạn.

Nguồn: Hidden danger

The commercial possibilities of this country are unbounded.

Những khả năng thương mại của đất nước này là vô hạn.

Nguồn: The Chronicles of Narnia C.S. Lewis

According to Einstein, gravity curves space, which he says is finite but unbounded.

Theo Einstein, trọng lực làm cong không gian, mà ông nói là hữu hạn nhưng vô hạn.

Nguồn: 2023-37

You must be prepared to find that they have an unbounded admiration for him'.

Bạn phải chuẩn bị tinh thần rằng họ có sự ngưỡng mộ vô hạn dành cho anh ấy.

Nguồn: Veil

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay