an unchanged side for tonight's home game.
Một đội không thay đổi cho trận đấu trên sân nhà tối nay.
Retail prices of staple foods remain unchanged.
Giá bán lẻ của các loại thực phẩm chủ yếu vẫn không đổi.
She was the only one of us unchanged by events.
Cô ấy là người duy nhất trong số chúng tôi không bị thay đổi bởi các sự kiện.
Darwin expected species to change slowly, but not at the same rate – some organisms such as Lingula were unchanged since the earliest fossils.
Darwin dự đoán các loài sẽ thay đổi chậm rãi, nhưng không với tốc độ như nhau - một số sinh vật như Lingula vẫn không thay đổi kể từ các hóa thạch sớm nhất.
Each individual’s youth faithfully repeats that of his forebears, introducing him to a role that lives on unchanged: it is a “pre-scribed” youth, which, to quote Mannheim again, knows no “entelechy.
Tuổi trẻ của mỗi cá nhân trung thành lặp lại tuổi trẻ của tổ tiên, giới thiệu với anh ta một vai trò tồn tại không thay đổi: đó là một “tuổi trẻ được quy định trước”, theo cách diễn đạt của Mannheim, không biết đến “entelechy.”
The schedule remained unchanged despite the last-minute changes.
Lịch trình vẫn không thay đổi mặc dù có những thay đổi phút cuối.
Her decision to quit her job was left unchanged after much consideration.
Quyết định từ chức của cô ấy vẫn không thay đổi sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.
The price of the product has remained unchanged for months.
Giá của sản phẩm vẫn không thay đổi trong nhiều tháng.
His attitude towards the project has remained unchanged throughout the process.
Thái độ của anh ấy đối với dự án vẫn không thay đổi trong suốt quá trình.
The rules of the game will remain unchanged for the upcoming season.
Các quy tắc của trò chơi sẽ vẫn không thay đổi cho mùa giải sắp tới.
The key elements of the design remained unchanged in the final version.
Các yếu tố quan trọng của thiết kế vẫn không thay đổi trong phiên bản cuối cùng.
Despite the criticism, her opinion on the matter remained unchanged.
Bất chấp những lời chỉ trích, ý kiến của cô ấy về vấn đề đó vẫn không thay đổi.
The terms of the agreement will remain unchanged unless both parties agree to modify them.
Các điều khoản của thỏa thuận sẽ không thay đổi trừ khi cả hai bên đồng ý sửa đổi chúng.
The company's policy on remote work has remained unchanged for years.
Chính sách làm việc từ xa của công ty vẫn không thay đổi trong nhiều năm.
The tradition of celebrating New Year's Eve with family has remained unchanged for generations.
Truyền thống đón giao thừa cùng gia đình vẫn không thay đổi qua nhiều thế hệ.
So why did the US Fed make such decisions to keep the interest rates unchanged?
Vậy tại sao Cục Dự trữ Liên bang Mỹ lại đưa ra những quyết định như vậy để giữ nguyên lãi suất?
Nguồn: People in the KnowHis behavior towards Asano, however, remained unchanged.
Tuy nhiên, hành vi của anh ấy đối với Asano vẫn không hề thay đổi.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresYet the regime's old habits are unchanged.
Tuy nhiên, những thói quen cũ của chế độ vẫn không hề thay đổi.
Nguồn: The Economist (Summary)The number of rescued remained unchanged at 174.
Số người được cứu vẫn giữ nguyên ở mức 174.
Nguồn: CRI Online April 2014 CollectionHowever, the ban on gay adults remains unchanged.
Tuy nhiên, lệnh cấm đối với người đồng tính vẫn không hề thay đổi.
Nguồn: AP Listening Collection May 2013Completely ignored this fact and their opinions were unchanged.
Hoàn toàn bỏ qua sự thật này và ý kiến của họ vẫn không hề thay đổi.
Nguồn: Learning charging stationSome of the rituals remain unchanged over 1,000 years.
Một số nghi lễ vẫn không hề thay đổi trong hơn 1.000 năm.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 CollectionElk, like many ice age animals, survive almost unchanged.
Hươu xạ hương, giống như nhiều loài động vật thời kỳ băng giá khác, vẫn tồn tại gần như không hề thay đổi.
Nguồn: North American Great Plains - Wild New WorldThis policy has remained unchanged and will never change.
Chính sách này vẫn không hề thay đổi và sẽ không bao giờ thay đổi.
Nguồn: CRI Online October 2020 CollectionThe number of the rescued remained unchanged at 174.
Số người được cứu vẫn giữ nguyên ở mức 174.
Nguồn: CRI Online April 2014 Collectionan unchanged side for tonight's home game.
Một đội không thay đổi cho trận đấu trên sân nhà tối nay.
Retail prices of staple foods remain unchanged.
Giá bán lẻ của các loại thực phẩm chủ yếu vẫn không đổi.
She was the only one of us unchanged by events.
Cô ấy là người duy nhất trong số chúng tôi không bị thay đổi bởi các sự kiện.
Darwin expected species to change slowly, but not at the same rate – some organisms such as Lingula were unchanged since the earliest fossils.
Darwin dự đoán các loài sẽ thay đổi chậm rãi, nhưng không với tốc độ như nhau - một số sinh vật như Lingula vẫn không thay đổi kể từ các hóa thạch sớm nhất.
Each individual’s youth faithfully repeats that of his forebears, introducing him to a role that lives on unchanged: it is a “pre-scribed” youth, which, to quote Mannheim again, knows no “entelechy.
Tuổi trẻ của mỗi cá nhân trung thành lặp lại tuổi trẻ của tổ tiên, giới thiệu với anh ta một vai trò tồn tại không thay đổi: đó là một “tuổi trẻ được quy định trước”, theo cách diễn đạt của Mannheim, không biết đến “entelechy.”
The schedule remained unchanged despite the last-minute changes.
Lịch trình vẫn không thay đổi mặc dù có những thay đổi phút cuối.
Her decision to quit her job was left unchanged after much consideration.
Quyết định từ chức của cô ấy vẫn không thay đổi sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.
The price of the product has remained unchanged for months.
Giá của sản phẩm vẫn không thay đổi trong nhiều tháng.
His attitude towards the project has remained unchanged throughout the process.
Thái độ của anh ấy đối với dự án vẫn không thay đổi trong suốt quá trình.
The rules of the game will remain unchanged for the upcoming season.
Các quy tắc của trò chơi sẽ vẫn không thay đổi cho mùa giải sắp tới.
The key elements of the design remained unchanged in the final version.
Các yếu tố quan trọng của thiết kế vẫn không thay đổi trong phiên bản cuối cùng.
Despite the criticism, her opinion on the matter remained unchanged.
Bất chấp những lời chỉ trích, ý kiến của cô ấy về vấn đề đó vẫn không thay đổi.
The terms of the agreement will remain unchanged unless both parties agree to modify them.
Các điều khoản của thỏa thuận sẽ không thay đổi trừ khi cả hai bên đồng ý sửa đổi chúng.
The company's policy on remote work has remained unchanged for years.
Chính sách làm việc từ xa của công ty vẫn không thay đổi trong nhiều năm.
The tradition of celebrating New Year's Eve with family has remained unchanged for generations.
Truyền thống đón giao thừa cùng gia đình vẫn không thay đổi qua nhiều thế hệ.
So why did the US Fed make such decisions to keep the interest rates unchanged?
Vậy tại sao Cục Dự trữ Liên bang Mỹ lại đưa ra những quyết định như vậy để giữ nguyên lãi suất?
Nguồn: People in the KnowHis behavior towards Asano, however, remained unchanged.
Tuy nhiên, hành vi của anh ấy đối với Asano vẫn không hề thay đổi.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresYet the regime's old habits are unchanged.
Tuy nhiên, những thói quen cũ của chế độ vẫn không hề thay đổi.
Nguồn: The Economist (Summary)The number of rescued remained unchanged at 174.
Số người được cứu vẫn giữ nguyên ở mức 174.
Nguồn: CRI Online April 2014 CollectionHowever, the ban on gay adults remains unchanged.
Tuy nhiên, lệnh cấm đối với người đồng tính vẫn không hề thay đổi.
Nguồn: AP Listening Collection May 2013Completely ignored this fact and their opinions were unchanged.
Hoàn toàn bỏ qua sự thật này và ý kiến của họ vẫn không hề thay đổi.
Nguồn: Learning charging stationSome of the rituals remain unchanged over 1,000 years.
Một số nghi lễ vẫn không hề thay đổi trong hơn 1.000 năm.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 CollectionElk, like many ice age animals, survive almost unchanged.
Hươu xạ hương, giống như nhiều loài động vật thời kỳ băng giá khác, vẫn tồn tại gần như không hề thay đổi.
Nguồn: North American Great Plains - Wild New WorldThis policy has remained unchanged and will never change.
Chính sách này vẫn không hề thay đổi và sẽ không bao giờ thay đổi.
Nguồn: CRI Online October 2020 CollectionThe number of the rescued remained unchanged at 174.
Số người được cứu vẫn giữ nguyên ở mức 174.
Nguồn: CRI Online April 2014 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay