the hypothesis is not merely unprovable, but false.
giả thuyết không chỉ không thể chứng minh được mà còn là sai.
The existence of God is unprovable.
Sự tồn tại của Chúa không thể chứng minh được.
The theory remains unprovable until further evidence is found.
Lý thuyết vẫn không thể chứng minh cho đến khi có thêm bằng chứng được tìm thấy.
His claims are unprovable without concrete evidence.
Những tuyên bố của anh ấy không thể chứng minh được nếu không có bằng chứng cụ thể.
The hypothesis is unprovable due to lack of data.
Giả thuyết không thể chứng minh được do thiếu dữ liệu.
The idea of parallel universes is intriguing but unprovable.
Ý tưởng về các vũ trụ song song rất hấp dẫn nhưng không thể chứng minh được.
The concept of time travel remains unprovable in reality.
Khái niệm về du hành thời gian vẫn không thể chứng minh được trong thực tế.
The truth of the matter is unprovable at this point.
Sự thật của vấn đề không thể chứng minh được vào thời điểm này.
The validity of her claims is unprovable without solid evidence.
Tính hợp lệ của những tuyên bố của cô ấy không thể chứng minh được nếu không có bằng chứng xác đáng.
The existence of ghosts is often considered unprovable.
Sự tồn tại của những bóng ma thường được coi là không thể chứng minh được.
The theory of multiple universes remains unprovable in practice.
Lý thuyết về nhiều vũ trụ vẫn không thể chứng minh được trong thực tế.
the hypothesis is not merely unprovable, but false.
giả thuyết không chỉ không thể chứng minh được mà còn là sai.
The existence of God is unprovable.
Sự tồn tại của Chúa không thể chứng minh được.
The theory remains unprovable until further evidence is found.
Lý thuyết vẫn không thể chứng minh cho đến khi có thêm bằng chứng được tìm thấy.
His claims are unprovable without concrete evidence.
Những tuyên bố của anh ấy không thể chứng minh được nếu không có bằng chứng cụ thể.
The hypothesis is unprovable due to lack of data.
Giả thuyết không thể chứng minh được do thiếu dữ liệu.
The idea of parallel universes is intriguing but unprovable.
Ý tưởng về các vũ trụ song song rất hấp dẫn nhưng không thể chứng minh được.
The concept of time travel remains unprovable in reality.
Khái niệm về du hành thời gian vẫn không thể chứng minh được trong thực tế.
The truth of the matter is unprovable at this point.
Sự thật của vấn đề không thể chứng minh được vào thời điểm này.
The validity of her claims is unprovable without solid evidence.
Tính hợp lệ của những tuyên bố của cô ấy không thể chứng minh được nếu không có bằng chứng xác đáng.
The existence of ghosts is often considered unprovable.
Sự tồn tại của những bóng ma thường được coi là không thể chứng minh được.
The theory of multiple universes remains unprovable in practice.
Lý thuyết về nhiều vũ trụ vẫn không thể chứng minh được trong thực tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay