unsafe condition
tình trạng không an toàn
The ice on that pond is unsafe for skating.
Băng trên cái ao đó không an toàn để trượt băng.
The old bridge is unsafe, it should be condemned.
Cây cầu cũ không an toàn, nên bị cách ly.
an unsafe level of toxicity; a high level of frustration.
mức độ độc tính không an toàn; mức độ thất vọng cao.
the cottage didn't look unsafe, but he had it surveyed.
Ngôi nhà gỗ trông không có vẻ nguy hiểm, nhưng anh ta đã cho người khảo sát.
The makers have recalled a lot of unsafe cars.
Các nhà sản xuất đã thu hồi một lượng lớn xe không an toàn.
The rot spread quickly, rendering the bridge unsafe even for pedestrians.
Sự mục ruỗng lan nhanh, khiến cầu không an toàn ngay cả đối với người đi bộ.
You should not have sold the car in that unsafe condition;sooner or later your misdeeds will come home to roost.
Bạn không nên bán chiếc xe trong tình trạng không an toàn đó; sớm muộn gì những hành động sai trái của bạn cũng sẽ phải gánh chịu.
For many months local residents had been complaining that the building was unsafe, and that it was an accident waiting to happen.
Trong nhiều tháng, người dân địa phương đã phàn nàn rằng tòa nhà không an toàn và đó là một tai nạn chờ đợi xảy ra.
unsafe condition
tình trạng không an toàn
The ice on that pond is unsafe for skating.
Băng trên cái ao đó không an toàn để trượt băng.
The old bridge is unsafe, it should be condemned.
Cây cầu cũ không an toàn, nên bị cách ly.
an unsafe level of toxicity; a high level of frustration.
mức độ độc tính không an toàn; mức độ thất vọng cao.
the cottage didn't look unsafe, but he had it surveyed.
Ngôi nhà gỗ trông không có vẻ nguy hiểm, nhưng anh ta đã cho người khảo sát.
The makers have recalled a lot of unsafe cars.
Các nhà sản xuất đã thu hồi một lượng lớn xe không an toàn.
The rot spread quickly, rendering the bridge unsafe even for pedestrians.
Sự mục ruỗng lan nhanh, khiến cầu không an toàn ngay cả đối với người đi bộ.
You should not have sold the car in that unsafe condition;sooner or later your misdeeds will come home to roost.
Bạn không nên bán chiếc xe trong tình trạng không an toàn đó; sớm muộn gì những hành động sai trái của bạn cũng sẽ phải gánh chịu.
For many months local residents had been complaining that the building was unsafe, and that it was an accident waiting to happen.
Trong nhiều tháng, người dân địa phương đã phàn nàn rằng tòa nhà không an toàn và đó là một tai nạn chờ đợi xảy ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay