upchuck your food
nôn ra thức ăn của bạn
upchuck in public
nôn mửa khi ở nơi công cộng
make you upchuck
khiến bạn nôn mửa
upchuck from drinking
nôn mửa do uống
upchuck during class
nôn mửa trong giờ học
upchuck after eating
nôn mửa sau khi ăn
upchuck from nausea
nôn mửa do buồn nôn
upchuck from motion
nôn mửa do say tàu xe
after eating too much candy, i felt like i might upchuck.
Sau khi ăn quá nhiều kẹo, tôi cảm thấy như sắp nôn.
the roller coaster was so intense that several riders upchucked.
Trò chơi đu quay quá mạnh đến mức nhiều hành khách đã nôn.
he couldn't help but upchuck after the wild party.
Anh ấy không thể không nôn sau bữa tiệc cuồng nhiệt.
she felt nauseous and feared she would upchuck during the meeting.
Cô ấy cảm thấy buồn nôn và sợ rằng mình sẽ nôn trong cuộc họp.
eating that expired food made me upchuck.
Ăn phải món ăn hết hạn làm tôi nôn.
the smell of the fish made him upchuck.
Mùi cá khiến anh ấy nôn.
she tried to hold it in, but eventually, she upchucked.
Cô ấy cố gắng giữ lại, nhưng cuối cùng thì cô ấy cũng nôn.
after the long car ride, the child upchucked in the back seat.
Sau chuyến đi xe hơi dài, đứa trẻ nôn vào ghế sau.
he was so sick that he upchucked his breakfast.
Anh ấy bị ốm quá nhiều đến mức anh ấy nôn ra bữa sáng.
they warned him not to eat too fast, or he might upchuck.
Họ cảnh báo anh ta đừng ăn quá nhanh, nếu không thì anh ta có thể nôn.
upchuck your food
nôn ra thức ăn của bạn
upchuck in public
nôn mửa khi ở nơi công cộng
make you upchuck
khiến bạn nôn mửa
upchuck from drinking
nôn mửa do uống
upchuck during class
nôn mửa trong giờ học
upchuck after eating
nôn mửa sau khi ăn
upchuck from nausea
nôn mửa do buồn nôn
upchuck from motion
nôn mửa do say tàu xe
after eating too much candy, i felt like i might upchuck.
Sau khi ăn quá nhiều kẹo, tôi cảm thấy như sắp nôn.
the roller coaster was so intense that several riders upchucked.
Trò chơi đu quay quá mạnh đến mức nhiều hành khách đã nôn.
he couldn't help but upchuck after the wild party.
Anh ấy không thể không nôn sau bữa tiệc cuồng nhiệt.
she felt nauseous and feared she would upchuck during the meeting.
Cô ấy cảm thấy buồn nôn và sợ rằng mình sẽ nôn trong cuộc họp.
eating that expired food made me upchuck.
Ăn phải món ăn hết hạn làm tôi nôn.
the smell of the fish made him upchuck.
Mùi cá khiến anh ấy nôn.
she tried to hold it in, but eventually, she upchucked.
Cô ấy cố gắng giữ lại, nhưng cuối cùng thì cô ấy cũng nôn.
after the long car ride, the child upchucked in the back seat.
Sau chuyến đi xe hơi dài, đứa trẻ nôn vào ghế sau.
he was so sick that he upchucked his breakfast.
Anh ấy bị ốm quá nhiều đến mức anh ấy nôn ra bữa sáng.
they warned him not to eat too fast, or he might upchuck.
Họ cảnh báo anh ta đừng ăn quá nhanh, nếu không thì anh ta có thể nôn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay