usurps

[Mỹ]/juːˈzɜːp/
[Anh]/juˈzɜrp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chiếm quyền hoặc kiểm soát một cách bất hợp pháp; sử dụng mà không có quyền; chiếm đoạt quyền lực hoặc vị trí

Cụm từ & Cách kết hợp

power usurps

sức mạnh chiếm đoạt

authority usurps

quyền lực chiếm đoạt

position usurps

vị trí chiếm đoạt

role usurps

vai trò chiếm đoạt

control usurps

kiểm soát chiếm đoạt

function usurps

chức năng chiếm đoạt

title usurps

chức danh chiếm đoạt

task usurps

nhiệm vụ chiếm đoạt

rights usurps

quyền lợi chiếm đoạt

space usurps

không gian chiếm đoạt

Câu ví dụ

the new law usurps the authority of local governments.

luật mới chiếm đoạt quyền tự chủ của chính quyền địa phương.

she believes that technology usurps human creativity.

cô ấy tin rằng công nghệ chiếm đoạt sự sáng tạo của con người.

the dictator usurps power from the elected officials.

diktator chiếm đoạt quyền lực từ các quan chức được bầu.

his actions usurp the rights of the workers.

hành động của anh ta chiếm đoạt quyền lợi của người lao động.

in many stories, the villain usurps the hero's position.

trong nhiều câu chuyện, kẻ phản diện chiếm đoạt vị trí của người hùng.

the new management usurps the decision-making process.

ban quản lý mới chiếm đoạt quy trình ra quyết định.

he usurps the spotlight during every presentation.

anh ta chiếm đoạt sự chú ý trong mọi buổi thuyết trình.

the corporation usurps the land for its expansion.

tập đoàn chiếm đoạt đất đai để mở rộng.

her jealousy usurps her ability to trust others.

sự ghen tị của cô ấy chiếm đoạt khả năng tin tưởng người khác.

the new policy usurps the benefits previously granted to employees.

quy định mới chiếm đoạt các lợi ích trước đây được trao cho nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay