vertiginous

[Mỹ]/vɜːˈtɪdʒ.ɪ.nəs/
[Anh]/vɜrˈtɪdʒ.ɪ.nəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.gây chóng mặt hoặc hoa mắt; xoay vòng hoặc quay cuồng; đặc trưng bởi sự thay đổi nhanh chóng

Cụm từ & Cách kết hợp

vertiginous heights

độ cao chóng mặt

vertiginous speed

tốc độ chóng mặt

vertiginous drop

độ rơi chóng mặt

vertiginous climb

leo trèo chóng mặt

vertiginous view

tầm nhìn chóng mặt

vertiginous pace

nhịp độ chóng mặt

vertiginous angle

góc độ chóng mặt

vertiginous thrill

cảm giác hồi hộp chóng mặt

vertiginous journey

hành trình chóng mặt

Câu ví dụ

the vertiginous heights of the mountain made me dizzy.

Chiều cao chóng mặt của ngọn núi khiến tôi cảm thấy chóng chóng.

she experienced a vertiginous rush while riding the roller coaster.

Cô ấy trải qua cảm giác chóng mặt khi đi tàu lượn siêu tốc.

the vertiginous pace of technological change is hard to keep up with.

Tốc độ chóng mặt của sự thay đổi công nghệ khó theo kịp.

he felt a vertiginous sense of freedom after quitting his job.

Anh cảm thấy một cảm giác tự do chóng mặt sau khi nghỉ việc.

the vertiginous drop from the cliff was breathtaking.

Độ dốc chóng mặt từ vách đá thật ngoạn mục.

walking along the vertiginous edge of the canyon was thrilling.

Đi bộ dọc theo mép vực dốc đứng đầy thú vị.

she gazed down at the vertiginous view from the skyscraper.

Cô ấy nhìn xuống khung cảnh chóng mặt từ tòa nhà chọc trời.

the vertiginous heights of the skyscraper made him feel small.

Chiều cao chóng mặt của tòa nhà chọc trời khiến anh cảm thấy nhỏ bé.

he climbed the vertiginous staircase with caution.

Anh leo lên cầu thang dốc đứng một cách cẩn thận.

the vertiginous speed of the car made her heart race.

Tốc độ chóng mặt của chiếc xe khiến tim cô đập nhanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay